0965303836

Hotline bán hàng

Mua hàng

Thời gian 7:30 - 22:00

Khớp nối

Mã SP: 001538 |

Giá: Giá Liên hệ

Số lượng:
  • Liên hệ
    HOTLINE 0965303836 (8-21h cả T7, CN)

  • Email
    thuanphatvalve@gmail.com

Bạn cần chúng tôi gọi lại TƯ VẤN

Chúng tôi sẽ tư vấn theo thông tin bạn đã cung cấp.
HÃY GỌI LẠI CHO TÔI!!! Tôi đang rất quan tâm sản phẩm này

    Khớp Nối | Cao su, Inox, Thép, Đồng, Gang, Nhựa | lắp Bích, Nối Ren

    Khớp nối là gì? Công dụng của khớp nối là gì? Khớp nối có mấy loại khác nhau? Khớp nối có ưu điểm và nhược điểm gì? Ứng dụng của khớp nối trong thực tế? Khớp nối được cấu tạo như thế nào? Vật liệu cấu tạo khớp nối là gì? Làm thế nào để lựa chọn và lắp đặt khớp nối? Kiểu kết nối của khớp nối là gì? Khớp nối có xuất xứ ở đâu? Địa chỉ nào cung cấp khớp nối chính hãng - giá tốt? Để trả lời cho những câu hỏi này, mời quý khách tham khảo bài viết sau đây:

    I. Giới thiệu, Khớp nối

    Khớp nối còn có tên gọi tiếng anh là “Couling”, hay khớp nối rung, là thiết bị công nghiệp có vai trò quan trọng được sử dụng trong các bộ phận đường ống hay kết nối các chi tiết máy lại với nhau giúp lưu chất đi hệ thống một cách dễ dàng, tiện lợi và an toàn. Đồng thời cũng làm nhiệm vụ truyền chuyển chuyển động từ chi tiết này sang chi tiết khác, hệ thống máy móc này qua hệ thống máy móc khác. Ngoài ra còn giúp ngăn ngừa quá tải, bù sai lệch tâm giữa các trục, giảm tải trọng động và đóng mở các cơ cấu.

    Khớp nối được phân loại làm hai loại chính đó là khớp nối cứngkhớp nối mềm. Được cấu tạo với nhiều vật liệu khác nhau như: Inox, Cao su, Thép, Gang, Đồng, Nhựa…Được lắp đặt với các hệ thống đường ống khác nhau. Dễ dàng kết nối với đường ống bằng dạng nối ren, lắp mặt bích và rắc co tiện lợi cho lắp đặt, sữa chữa, bảo dưỡng.

    các loại khớp nối

    Công ty chúng tôi chuyên cung cấp tất cả các loại khớp nối khác nhau, với kích cỡ đa dạng lớp, nhỏ khác nhau từ DN15 – DN1000. Nhập khẩu trực tiếp tạ: Đài Loan, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, và các nước Châu Âu...Cam kết mẫu mã đẹp, hàng chính hãng, bảo hành lên tới 12 tháng đổi trả nếu có lỗi do nhà máy sản xuất, giấy tờ cấp phép đầy đủ CO~CQ. Vận chuyển toàn quốc với giá thành cạnh tranh ưu đãi tới quý khách hàng.

    II. Thông số kỹ thuật của khớp nối

    ***Thông số kỹ thuật

    • Kích cỡ: DN15 – DN1000
    • Áp lực: PN10, PN16, PN25
    • Vật liệu cấu tạo: Inox, Cao su, Gang, Đồng, Nhựa, Thép…
    • Môi trường sử dụng: Nước, nước thải, khí, xăng dầu, hóa chất…
    • Nhiệt độ làm việc: 0℃ - 180℃
    • Kiểu kết nối: Nối ren, lắp mặt bích, rắc co..
    • Tiêu chuẩn mặt bích: DIN, ANSI, JIS, BS
    • Chế độ bảo hành: 12 tháng đổi trả nếu có lỗi
    • Giấy tờ cấp phép: CO~CQ đầy đủ.
    • Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Trung Quốc, Châu Âu..

    III. Hình ảnh của khớp nối

    Mời quý khách tham khảo hình ảnh của khớp nối, mà chúng tôi đang cung cấp hiện nay:

    khớp nối mềm cao su mặt bích

    IV. Cách phân biệt các loại khớp nối

    Khớp nối có hai loại chính đó là khớp nối cứng và khớp nối mềm. Chúng ta cùng nhau tìm hiểu rõ hơn về hai loại khớp nối sau đây nhé:

    1. Khớp nối cứng

    Dùng để kết nối các đường ống với nhau, có thể truyền chuyển động từ thiết bị này sang thiết bị khác, giúp ngăn ngừa quá tải, đóng mở các cơ cấu, tạo nên sự cân bằng sai lệch giữa các trục và cố định hai chi tiết máy với nhau, bảo đảm hiệu quả làm việc tốt nhất cho hệ thống. Được cấu tạo bằng các vật liệu khác nhau, Inox, Gang, Đồng, Thép.

    khớp nối cứng

    2. Khớp nối mềm

    Khớp nối mềm được cấu tạo bằng các vật liệu, cao su, dùng để kết nối 2 đường ống với nhau, hoặc van với đường ống, dễ dàng kết nối với đường ống bằng dạng nối ren và lắp mặt bích. Còn được gọi với nhiều cai tên, khớp nối rung, khớp nối giản chấn, ống giản nở. Và được chia làm 3 loại chính sau đây:

    a. Khớp nối mềm cao su

    Khớp nối mềm cao su được làm bằng vật liệu cao su tổng hợp EPDM, Teflon, PBR. Có độ đàn hồi cực tốt, chịu được áp lực lớn, chống mài mòn tốt, giảm tối ưu sự rung lắc và tiếng ồng. Dễ dàng liên kết với đường ống bằng dạng nối ren và lắp mặt bích, hàn rắc co. 

    khớp nối mềm cao su mặt bích

    b. Khớp nối mềm Inox - Khớp nối mềm Gang - Khớp nối Thép

    • Khớp nối mềm Inox: Đây là loại khớp nối được làm bằng Inox304, Inox316...Nên có thể chịu được nhiệt độ cao, áp lực lớn, hoạt động rốt trong nhiều môi trường khác nhau như: Nước, nước thải, khí nén, hóa chất, xăng dầu... Có khả năng co giản theo nhiệt độ, áp lực, áp xuất thay đổi, giúp bảo đảm cho hệ thống đường ống hoạt động ổn định.

    • Khớp nối Gang: Được làm bằng vậy liệu Gang, Gáng xám, Gang đen, chuyên dụng cho môi trường nước đa dụng, cho các công trình cấp thoát nước sạch, nước thải, phù hợp cho các đường ống có kích cỡ lớn từ DN50 - DN2500.

    • Khớp nối thép: Là loại khớp nối được cấu tạo với vật liệu Thép, với vật liệu thép nên có thể chịu được nhiệt độ cao lên tới 400 độ C. phù hợp cho các môi trường có nhiệt độ cao, nước nóng, hơi nóng, dầu nóng....

    khớp nối Inox mặt bích

    V.Cấu tạo và bảng kích cỡ của các loại khớp nối

    1. Cấu tạo và bảng kích cỡ khớp nối cao su

    Tìm hiểu về cấu tạo và bảng kích cỡ khớp nối cao su, sau đây cùng chúng tôi:

    a. Cấu tạo khớp nối mềm cao su

    Khớp nối mềm cao su có cấu tạo khá đơn giản, gồm các bộ phận chính đó là:

    • Lớp nylon + Ống cao su + Đệm
    • Vỏ bọc cao su: Được chết tạo từ vật liệu cao su tổng hợp
    • Hai đầu kết nối mặt bích và nối ren: Được chế tạo bằng thép, Inox hoặc gang...Với nhiều tiêu chuẩn kết nối như JIS, ANSI, DIN, BS...

    cấu tạo khớp nối cao su

    b. Bảng kích cỡ khớp nối cao su

    ***Bảng thông số kích cỡ của các loại khớp nối cao su:

    bảng kích cỡ khớp nối cao su

    2. Cấu tạo và bảng kích thước khớp nối Inox

    Cùng chúng tôi tìm hiểu cấu tạo và bảng kích thước của khớp nối Inox, sau đây:

    a. Cấu tạo khớp nối mềm Inox

    Khớp nối mềm Inox có cấu tạo khá đơn giản, gồm các bộ phận chính như: 2 mặt bích, ống Inox và thanh trục inox

    cấu tạo khớp nối inox

    b. Bảng kích thước khớp nối Inox

    ***Dưới đây là bảng thông số kích cỡ của khớp nối mềm Inox, mời quý khách tham khảo:

    bảng kích cỡ khớp nối inox

    VI. Các ưu điểm và nhược điểm của khớp nối

    1. Ưu điểm của khớp nối

    Tìm hiểu về các ưu điểm nổi bật của khớp nối sau đây:

    • Ưu điểm 1: Khớp nối có khả năng giảm sự rung động
    • Ưu điểm 2: Khớp nối dễ dàng kết nối với đường ống bằng dạng nối ren, lắp mặt bích và rắc co
    • Ưu điểm 3: Thiết kế với đa dạng kích cỡ lớn, nhỏ, tương thích với nhiều kích cỡ đường ống khác nhau.
    • Ưu điểm 4: Với thiết kế bằng vật liệu Inox, Cao su, Thép, Gang, Đồng, Nhựa, nên có độ bền bỉ cao, hoạt động được với nhiều môi trường khác nhau.
    • Ưu điểm 5: Khớp nối giúp bảo vệ hệ thống, chống lại sự quá tải, bảo đảm được sự chênh lệch của các trục kết nối.
    • Ưu điểm 6: Khớp nối chống sự tác động rung động, độ rung, giảm tiếng ồn.
    • Ưu điểm 7: Khớp nối có sự đàn hồi cao, trong quá trình sử dụng dãn nở để phù hợp với hệ thống
    • Ưu điểm 8: Khớp nối có thể chịu được áp lực của hệ thống thiết bị chuyền chuyển động
    • Ưu điểm 9: Khớp nối có thể hoạt động tốt trong môi trường có nhiệt độ cao và áp lực lớn
    • Ưu điểm 10: Khớp nối có sự bền bỉ, cách điện tốt
    • Ưu điểm 11: Cấu tạo đơn giản, dễ dàng lắp đặt sữa chữa, bảo trì, bảo dưỡng
    • Ưu điểm 12: Khớp nối có giá thành cạnh tranh, tiết kiệm chi phí đầu tư.

    2. Nhược điểm của khớp nối

    Ngoài những ưu điểm vượt chội của khớp nối, thì nên cạnh đó khớp nối còn có một số hạn chế sau:

    • Hạn chế 1: Khớp nối không ngâm được trong lưu chất với thời gian dài, có thể gây nên hư hỏng
    • Hạn chế 2: Khớp nối hạn chế hiếm với kiểu khớp nối Gang, ít được sử dụng hơn loại Inox, và Thép

    khớp nối inox chịu nhiệt độ cao

    VII.Ứng dụng của khớp nối

    Tìm hiểu khớp nối được ứng dụng trong các hệ thống đường ống thực tế hiện nay sau đây:

    • Ứng dụng 1: Khớp nối lắp đặt trong các hệ thống xử lí nước, nước sạch, nước sinh hoạt
    • Ứng dụng 2: Lắp đặt trong các hệ thống xử lí nước thải, trong các hộ gia đình, khu dân cư, nhà máy, khu công nghiệp.
    • Ứng dụng 3: Lắp đặt trong các hệ thống PCCC
    • Ứng dụng 4: Lắp đặt trong các máy bơm, trạm bơm, cung cấp nước, thoát nước...
    • Ứng dụng 5: Lắp đặt trong các đường ống dẫn khí, khí gas, điều hòa không khí..
    • Ứng dụng 6: Lắp đặt trong các hệ thống nồi hơi, lò hơi, hơi nóng...
    • Ứng dụng 7: Lắp đặt trong các nhà máy chế biến thực phẩm, dược phẩm, đồ ăn...
    • Ứng dụng 8: Lắp đặt trong các nhà máy sản xuất đồ uống, nước, nước giải khát, bia rượu
    • Ứng dụng 9: Lắp đặt trong công nghiệp sản xuất, xử lí hóa chất
    • Ứng dụng 10: Lắp đặt trong các hệ thống HVAC
    • Ứng dụng 11: Lắp đặt trong các nhà máy thủy điện, nhiệt điện
    • Ứng dụng 12: Ứng dụng cho các lĩnh vực khoa học đời sống.

    ứng dụng khớp nối

    ***Chý ý: Việc lựa chọn khớp nối vô cùng quan trọng, quý khách hàng cần chú ý đến các vấn đề sau như kích cỡ, vật liệu, áp lực, nhiệt độ, môi trường, kiểu kết nối, xuất xứ, nơi cấp khớp nối chính hãng. Việc lựa chọn đúng khớp nối kỹ thuật giúp tiết kiệm chi phí, tiết kiệm thời gian, công sức lắp đặt và làm việc, tăng tuổi thọ, hiệu quả hoạt động và an toàn cho người sử dụng cho hệ thống.

    VIII. Hướng dẫn lựa chọn và lắp đặt khớp nối

    Tìm hiểu về cách lựa chọn và lắp đặt khớp nối đúng với yêu cầu kỹ thuật sau đây cùng chúng tôi:

    cách lựa chọn và lắp đặt khớp nối

    1. Hướng dẫn lựa chọn khớp nối

    Để lựa chọn được loại khớp nối đúng với yêu cầu kỹ thuật và hoạt động ổn định, an toàn cho hệ thống, chúng ta cần chú ý đến các vấn đề cần thiết sau:

    • Xác định dường kính, kích cỡ của khớp nối phù hợp với đường ống
    • Xác định áp lực của hệ thống đường ống sử dụng cần lắp đặt
    • Xác định khoảng cách và lựa chọn chiều dài để thích hợp, tương thích với đường ống cần lắp đặt.
    • Lựa chọn đúng kiểu kết nối cho phù hợp, nối ren hay lắp mặt bích, rắc co
    • Lựa chọn kiểu vật liệu khớp nối phù hợp với môi trường sử dụng và lưu chất sử dụng.
    • Lựa chọn và kiểm tra đúng tiêu chuẩn kết nối mặt bích để có thể lắp đặt chính xác với mặt tiết xúc.
    • Lựa chọn đo đạt kích cỡ ren thích hợp, đầu ren kết nối, chiều dài kết nối.
    • Lựa chọn đúng cơ sở cung cấp, khớp nối chính hãng, uy tín, để lựa chọn và mua khớp nối, tránh tình trạng hàng nhái, hàng kém chất lượng.

    kiểm tra và lựa chọn khớp nối

    2. Hướng dẫn lắp đặt khớp nối

    Việc lắp đặt khớp nối đóng vai trò vô cùng quan trọng trong nên quý khách cần chú ý đến các yêu cầu lắp đặt đúng cách sau đây:

    • Đầu tiên cần đọc kỹ, hiểu rõ về sách hướng dẫn sử dụng, lắp đặt khớp nối
    • Làm sạch, vệ sinh sạch sẽ giữa các đường ống và mặt kết nối trược khi lắp đặt
    • Bảo đảm các thông số kỹ thuật, và kiểu kết nối, tiêu chuẩn mặt bích lỗ kết nối tương thích với nhau.
    • Bảo đảm khoảng cách giữa hai đường ống đủ khoảng cách và không gian lắp đặt khớp nối.
    • Đối với đầu nối ren của khớp nối cần xiết, xoay nhẹ nhàng có thể chèn thêm bằng tan hoặc gioăng cao su, bảo đảm có độ kín tốt nhất khi lắp đặt.
    • Đối với kết nối mặt bích, chèn đệm cao su vào giữa hai mặt bích, xiết ốc, bulong từ từ đồng đều xuống bảo đảm chắc chắn.
    • Sau khi lắp đặt có thể cho chạy thử hệ thống, kiểm tra và bảo đảm không bị rò rỉ lưu chất và hoạt động ổn định.
    • Có thể lên kế hoạch từ 6 – 9 tháng để bảo trì, bảo dưỡng, bảo đảm hệ thống hoạt động ổn định, tránh gián đoạn sản xuất.

    lắp đặt khớp nối

    ***Lưu ý: Khi lắp đặt khớp nối

    • Tránh siết ốc quá mạnh có thể làm gãy hay vỡ mặt bích, siết chặt ốc đồng đều, tránh bị xoắn gioăng cao su.
    • Giảm áp lực, xả nước hệ thống đường ống, trước khi lắp đặt, sữa chữa hay bảo trì.

    IX. Các loại khớp nối hiện nay chúng tôi đang cung cấp

    tổng hợp các loại khớp nối

    • Khớp nối mềm cao su
    • Khớp nối mềm Teflon
    • Khớp nối Inox chịu nhiệt độ cao
    • Khớp nối Inox chịu áp lực cao
    • Khớp nối Mềm chống rung cao su
    • Khớp nối Mềm mặt bích
    • Khớp nối Răc co
    • Khớp nối Nối ren
    • Khớp nối mặt bích
    • Khớp nối Inox
    • Khớp nối Chống rung Inox
    • Khớp nối Nhanh Inox
    • Khớp nối Giảm chấn
    • Khớp nối Giãn nở
    • Khớp nối Co giãn
    • Khớp nối Cứng
    • Khớp nối Gang
    • Khớp nối Đồng
    • Khớp nối Thép
    • Khớp nối Nhựa
    • Khớp nối Đồng
    • Khớp nối Inox
    • Khớp nối Đài loan
    • Khớp nối Nhật bản
    • Khớp nối Hàn quốc
    • Khớp nối Trung quốc
    • Khớp nối Châu Âu
    • Khớp nối BB
    • Khớp nối BE
    • Khớp nối EE
    • Khớp nối nhanh Inox
    • Khớp nối nhanh Inox type A
    • Khớp nối nhanh Inox type B
    • Khớp nối nhanh Inox type C
    • Khớp nối nhanh Inox type D
    • Khớp nối nhanh Inox type E
    • Khớp nối nhanh Inox type F
    • Khớp nối nhanh Inox type DC
    • Khớp nối nhanh Inox type DP
    • Sự khác nhau giữa các loại khớp nối BE, EE, BB, BF, FF

    X.Báo giá? Bảng giá khớp nối

    khớp nối mềm inox

    Tùy vào yêu cầu lắp đặt của quý khách mà đội ngũ chuyên viên kỹ thuật của công ty sẽ tư vấn, hỗ trợ lắp đặt khớp nốibáo giá khớp nối hoàn chỉnh toàn bộ hệ thống mà quý khách cần lắp đặt. Do giá thành khớp nối có sự thay đổi theo từng quý, từng năm theo sự biến động của thị trường hiện nay. Vì vật mà bảng giá khớp nối cũng từ đó mà lên xuống biến động theo.

    Liên hệ ngay trực tiếp với chúng tôi để được cập nhập bảng giá khớp nối mới nhất, chính xác nhất, gửi tới quý khách!. Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp tới quý khách các thông tin kỹ thuật khác như: Hình ảnh, bản vẽ, cataclock và bảng giá khớp nối và giấy tờ cấp phép CO~CQ. Chúng tôi rất hân hạnh được hợp tác và phục vụ quý khách cùng nhau phát triển!

    XIN CẢM ƠN ĐÃ LẮNG NGHE BÀI VIẾT CỦA CHÚNG TÔI

    Xem thêm: các sản phẩm khác tại đây:

    {{{{{{{{{{{{{{ RỌ BƠM }}}}}}}}}}}}}}

    0 Đánh giá sản phẩm này

    Chọn đánh giá của bạn
    Mã xác nhận
    0965.303.836