0965303836

Hotline bán hàng

Mua hàng

Thời gian 7:30 - 22:00

Khớp nối mềm cao su

Mã SP: 001544 |

Giá: Giá Liên hệ

Khuyến mãi, Ưu đãi

Hỗ trợ vận chuyển đơn nhiều

Hỗ trợ, tư vấn kỹ thuật chọn đời

Đầy đủ giấy tờ CO~CQ

Bảo hành 12 tháng

Cam kết hàng chính hãng 100%

Số lượng:
  • Liên hệ
    HOTLINE 0965303836 (8-21h cả T7, CN)

  • Email
    thuanphatvalve@gmail.com

Bạn cần chúng tôi gọi lại TƯ VẤN

Chúng tôi sẽ tư vấn theo thông tin bạn đã cung cấp.
HÃY GỌI LẠI CHO TÔI!!! Tôi đang rất quan tâm sản phẩm này

    Khớp nối mềm cao su | Nối ren, Lắp bích, rắc co | Thép, Inox | Giá tốt

    Khớp nối mềm cao su là gì? Khớp nối mềm cao su có ưu điểm và nhược điểm như thế nào? Khớp nối mềm cao su có cấu tạo và nguyên lý hoạt động như thế nào? Khớp nối cao su được ứng dụng trong cá hệ thống, nhà máy sản xuất nào? Khớp nối cao su có bao nhiêu loại khác nhau? Địa chỉ nào cung cấp khớp nối mềm cao su chính hãng, giá rẻ? Để trả lời cho những câu hỏi này, mời quý khách tham khảo sau đây nhé: 

    I.Giới thiệu, khớp nối mềm cao su

    Khớp nối mềm cao su còn có tên gọi tiếng anh là “Rubber Soft Coupling” hay còn được gọi là khớp nối chống rung cao su, khớp nối giản nở cao su....Được lắp đặt ở giữa các đường ống, giúp chống rung đường ống giúp bảo vệ đường ống và các thiết bị lắp đăt trên hệ thống được bảo vệ an toàn, tránh khỏi sự thay đổi nhiệt độ và áp xuất, hạn chế tối ưu độ rung và ô nhiễm tiếng ồn.

    Khớp nối chống rung cao su được cấu tạo bằng vật liệu cao su tổng hợp, EPDM, NR, NBR, có độ bền dẻo cao, chịu được áp lực lớn, lực ma sát cao và có độ đàn hồi cực tốt. Với thiết kế mặt bích bằng chất liệu Inox, Thép, đạt tiêu chuẩn JIS, BS, ANSI, DIN chuẩn quốc tế.

    Các loại khớp nối cao su chống rung

    Công ty chúng tôi chuyên cung cấp tất cả các loại khớp nối mềm cao su, với đầy đủ mẫu mã và kích cỡ khác nhau, lớn – nhỏ từ DN15 – DN1000. Cam kết hàng chính hãng, uy tín tuyệt đối, bảo hành lên tới 12 tháng đổi trả nếu có lỗi. Giấy tờ cấp phép CO~CQ đầy đủ. Vận chuyển toàn quốc!

    II.Thông số kỹ thuật của khớp nối chống rung cao su

    Thông số kỹ thuật

    • Kích cỡ: DN15 – DN1000
    • Vật liệu thân: Cao su EPDM, PTFE, cao su tổng hợp...
    • Vật liệu mặt bích: Thép, Inox
    • Tiêu chuẩn mặt bích : BS, JIS, ANSI, DIN
    • Nhiệt độ làm việc: -10℃ - 90℃
    • Môi trường làm việc: Nước, nước thải, khí, hơi...
    • Chế độ bảo hành: 12 tháng đổi trả nếu có lỗi
    • Giấy tờ cấp phép: CO~CQ đầy đủ.
    • Tình trạng hàng: Luôn có sẵn trong kho
    • Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Hàn Quốc.

    III.Hình ảnh khớp nối mềm cao su

    Mời quý khách tham khảo hình ảnh khớp nối mềm cao su, hiện nay chúng tôi đang cung cấp:

    khớp nối mềm chống rung cao su

    IV.Cấu tạo của khớp nối mềm cao su

    Tìm hiểu về khớp nối mềm cao su được cấu tạo gồm các bộ phận chính sau:

    • Bộ phận thân: Thân được cấu tạo với vật liệu cao su EPDM, PTFE, cao su tổng hợp, có độ đàn hồi cao, chịu được lực ma sát lớn, giúp dòng lưu chất thông qua mà không bị rò rỉ lưu chất ra ngoài.
    • Bộ phận kết nối: Bao gồm các loại kết nối, nối ren, mặt bích, rắc co, được cấu tạo với vật liệu Thép, Inox, giúp kết nối, gắn với đường ống, ngăn chặn lưu chất trong đường ống rò rỉ ra ngoài.
    Cấu tạo khớp nối mềm cao su
    Cấu tạo khớp nối mềm cao su

    V.Ưu điểm và nhược điểm của khớp nối mềm cao su

    Tìm hiểu về các ưu điểm và nhược điểm của khớp nối mềm cao su sau đây:

    1.Ưu điểm của khớp nối mềm cao su

    • Ưu điểm 1: Khớp nối mềm cao su có đa dạng kích cỡ lớn, nhỏ từ DN15 – DN1000, tương thích với nhiều kích cỡ đường ống khác nhau.
    • Ưu điểm 2: Có nhiều dạng kết nối khác nhau dễ dàng kết nối với đường ống bằng dạng nối ren, lắp mặt bích, rắc co, dễ dàng lắp đặt
    • Ưu điểm 3: Có tiêu chuẩn mặt bích đạt chuẩn quốc tế DIN, JIS, ANSI, BS
    • Ưu điểm 4: Với vật liệu thân bằng cao su, có khả năng chịu được áp lực cao, lực ma sát lớn, bền bỉ, kéo dài tuổi thọ.
    • Ưu điểm 5: Khớp nối mềm cao su giúp tối ưu sự rung động và ô nhiễm tiếng ồn.
    • Ưu điểm 6: Khớp nối mềm cao su giúp đường ống chuyển hướng dòng chảy theo các góc, nhất định, giúp cho quá trình lắp đặt dễ dàng.

    2. Nhược điểm của khớp nối mềm cao su

    Với nhưng ưu điểm vượt chội nêu trên thì khớp nối mềm cao su, còn có một số hạn chế sau:

    • Hạn chế 1: Chịu được nhiệt độ thấp hơn khớp nối mềm Inox
    • Hạn chế 2: Không ngâm được trong lưu chất lỏng thời gian dài

    khớp nối cao su mặt inox

    V.Ứng dụng của khớp nối mềm cao su

    Tìm hiểu khớp nối mềm cao su được ưu chuộng và ứng dụng trong thực tế hiện nay:

    • Ứng dụng 1: Khớp nối mềm cao su lắp đặt trong các hệ thống xử lí nước, nước sạch, nước sinh hoạt
    • Ứng dụng 2: Nước thải, trong các khu công nghiệp, nông nghiệp, hộ dân cư, khu dân cư..
    • Ứng dụng 3: Sử dụng trong các hệ thống điều hòa không khí, thông gió,
    • Ứng dụng 4: Sử dụng trong các hệ thống PCCC
    • Ứng dụng 5: Lắp đặt trong các nhà máy phát điện, thủy điện, nhiệt điện
    • Ứng dụng 6: Lắp đặt trong các ngành công nghiệp, sản xuất giấy, bột, gỗ
    • Ứng dụng 7: Lắp đặt trong các hệ thống đường ống máy bơm, trạm bơm
    • Ứng dụng 8: Lắp đặt trong các nhà máy chế biến thực phẩm, dược phẩm
    • Ứng dụng 9: Lắp đặt trong các nhà máy sản xuất nươc, nước giải khát.

    ứng dụng khớp nối mềm cao su

    VI. Hướng dẫn lựa chọn và lắp đặt khớp nối mềm cao su

    Để một hệ thống đường có kết nối chính xác, chắc chắn và an toàn khi kết hợp giữa ống và khớp nối mềm cao su, thì việc lựa chọn và lắp đặt mối nối mềm cao su đóng vai trò đặc biệt quan trọng, vì nếu lựa chọn sai hoặc lắp đặt sai khớp nối mềm sẽ dẫn đến dễ dàng bị rò rỉ, nổ vỡ, tuổi thọ kém và lắp đặt không được. Với kinh nghiệm làm việc, lắp đặt và sử dụng khớp nối chống rung cao su trên 10 năm thì tôi sẽ hướng dẫn bạn đọc một số cách đơn giản để lắp đặt mối nối mềm cao su chuẩn yêu cầu kỹ thuật và hiệu quả cao. Tham khảo sau đây nhé:

    Hướng dẫn lựa chọn khớp nối cao su

    1.Hướng dẫn lựa chọn mối nối mềm cao su

    Để lựa chọn chính xác loại khớp nối này quý khách cần quan tâm tới một số vấn đề sau:

    • Kiểm tra kích cỡ đường ống và lựa chọn kích cỡ khớp nói mềm cao su phù hợp.
    • Lựa chọn kiểu kết nối ren hay mặt bích để kết nối với đường ống một cách dễ dàng.
    • Lựa chọn 2 đầu kết nối đường ống bằng vật liệu Inox, gang, hay thép?
    • Đối với loại khớp nối cao su giảm chấn mặt bích thì cần lựa chọn tiêu chuẩn kết nối mặt bích (JIS, ANSI, DIN, BS...).
    • Lựa chọn áp lực làm việc của hệ thống phải phù hợp với khóp nối chống rung cao su.
    • Đối với viêc lựa chọn xuất xứ khớp nối cao su thì cần địa điểm uy tín, chính hãng, để tránh hàng kém chất lượng.

    2.Cách lắp đặt khớp nối cao su chống rung

    Mời quý khách tham khảo cách lắp đặt khớp nối cao su sau đây:

    • Chuẩn bị dụng cụ cờ lê, kìm, gioăng đệm làm kín.
    • Cần làm sạch đường ống và đầu kết nối, loại bỏ tạp chất, cặn bẩn cản trở.
    • Vị trí lắp đặt cần có đủ không gian để lắp đặt, sữa chữa và không có va đập mạnh từ bên ngoài.
    • Đối với loại khớp nối loại mặt bích cần chuẩn bị gioăng đệm chèn vào giữa mặt bích khớp nối và ống nối.
    • Đối với loại mối nối cao su ren thì cần quấn băng tan quanh đầu nối ren để tăng độ kín.
    • Sau khi lắp đặt ta nên cho hệ thống chạy thử để kiểm tra khớp nối, bảo đảm hệ thống không rò rỉ, hay có sự cố khác.

    3.Một số lưu ý quan trọng khi lắp đặt và lựa khớp nối co giản cao su

    Những lưu ý khi lựa chọn và lắp đặt khớp nối cao su sau đây:

    • Cần lưu ý tuyệt đối về môi trường sử dụng (Nhiệt độ cao <90 độ C, không dùng cho hóa chất ăn mòn).
    • Lưu ý không lắp đặt khớp nối cao su ở vị trí có sự va đập mạnh, khó lắp đặt và sử dụng.
    • Lưu ý cần lựa chọn tiêu chuẩn mặt bích phải đồng nhất với đường ống để có thể kết nối được với nhau.
    • Mỗi hệ thống đều có sự riêng biệt khác nhau, vì vậy cần lựa chọn chiều dài để phù hợp kết nối với đường ống.
    • Chúng ta cần lên kế hoạch để bảo trì, bảo dưỡng theo đúng chu kì, đảm bảo không bị gián đoạn công việc.

    Một số lưu ý khi lắp đặt khớp nối mềm cao su

    VIICác loại khớp nối mặt bích cao su hiện nay chúng tôi cung cấp

    1. Khớp nối mềm cao su - Inox 

    ***Thông số kỹ thuật: 

    • Kích cỡ: DN15 - DN1000
    • Vật liệu cấu tạo: Cao su tổng hợp và 2 đầu kết nối bằng Inox 304 hoặc 316
    • Áp lực làm việc: PN10, PN16
    • Nhiệt độ sử dụng: -10 độ C - 90 độ C
    • Kiểu nối: Lắp mặt bích, nối ren
    • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS, ANSI, DIN, BS
    • Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Malaysia, Nhật Bản...

    Khớp nối mềm cao su Inox

    2. Khớp nối mềm cao su lắp mặt bích

    ***Thông số kỹ thuật: 

    • Kích cỡ: DN50 - DN1000
    • Chất liệu cấu tạo: Cao su tổng hợp và Inox, gang, thép....
    • Áp lực làm việc: PN10, PN16
    • Nhiệt độ sử dụng: -10 độ C - 90 độ C
    • Kiểu nối lắp: Mặt bích
    • Tiêu chuẩn MB: JIS10k, ANSI, DIN, BS
    • Sản xuất tại: Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Malaysia, Nhật Bản...

    khớp nối mềm cao su mặt bích

    3. Khớp nối mềm cao su nối ren

    ***Thông số kỹ thuật: 

    • Kích cỡ: DN15(1/2") - DN50(2")
    • Vật liêu cấu tạo thân: Cao su PTFE, EPDM, Teflon...
    • Áp lực làm việc: 16kg/cm2
    • Nhiệt độ: -10 độ C - 90 độ C
    • Kiểu kết nối: Nối ren
    • Made in: Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Malaysia, Nhật Bản...

    Khớp nối mềm cao su chống rung nối ren

    4. Khớp nối mềm cao su rắc co

    ***Thông số kỹ thuật: 

    • Kích thước ống: 15A - 50A
    • Thân van được làm bằng vật liệu: Cao su tổng hợp 
    • Vật liệu 2 đầu nối: Inox hoặc thép.
    • Áp lực: 16kg/cm2
    • Nhiệt độ môi trường sử dụng: -10 độ C - 90 độ C
    • Kiểu nối: Nối ren
    • Sản xuất tại: Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Malaysia, Nhật Bản...

    Khớp nối mềm cao su rắc co

    5. Khớp nối mềm cao su mặt bích Gang

    ***Thông số kỹ thuật: 

    • Kích cỡ: DN50(2") - DN2000(80")
    • Vật liêu cấu tạo: Cao su tổng hợp EPDM, PTFE...
    • Chất liệu 2 đầu nối: Gang cầu, gang xám, gang dẻo...
    • Áp lực làm việc: PN16
    • Nhiệt độ sử dụng: -10 độ C - 90 độ C
    • Kiểu kết nối: Mặt bích. 
    • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS, ANSI, DIN, BS....
    • Xuất xứ van tại: Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Malaysia, Nhật Bản...

    Khớp nối mềm cao su bằng gang

    • Khớp nối mềm cao su rối nen Thép
    • Khớp nối mềm cao su mặt bích Thép
    • Khớp nối mềm cao su rối nen Gang
    • Khớp nối mềm cao su rắc co Inox
    • Khớp nối mềm cao su rắc co Thép
    • Khớp nối mềm cao su rắc co Gang
    • Khớp nối mềm cao su chịu dầu
    • Khớp nối mềm co su chịu nhiệt mặt bích
    • Khớp nối mềm cao su JIS 10K
    • Khớp nối mềm Inox Ayvaz
    • Khớp nối mềm cao su Zetkama

    VII.Bảng giá? Báo giá khớp nối mềm cao su

    khớp nối mềm cao su giá rẻ

    Hiện nay chúng tôi đang cung cấp các loại khớp nối mềm cao su, với chất lượng cam kết chính hãng, chất lượng, giá thành cạnh tranh, ưu đãi tới quý khách hàng khi lựa chọn và mua hàng.

    Khi quý khách liên hệ trực tiếp với chúng tôi sẽ được đội ngũ chuyên viên kỹ thuật tư vấn, hỗ trợ lắp đặt và báo giá khớp nối mềm cao su. Ngoài ra chúng tôi còn cấp tới quý khách các thông tin chi tiết của sản phẩm khớp nối mềm cao su như: Hình ảnh, bản vẽ, thông số kỹ thuật, cataclock, CO~CQ và bảng khớp nối mềm cao su. Rất hân hạnh được hợp tác và phục vụ quý khách!

    CẢM ƠN QUÝ KHÁCH ĐÃ LẮNG NGHE BÀI VIẾT

    Xem thêm: Các loại khớp nối khác tại đây:

    {{{{{{{{{{{{{{{{ KHỚP NỐI }}}}}}}}}}}}}}

    0 Đánh giá sản phẩm này

    Chọn đánh giá của bạn
    Mã xác nhận
    0965.303.836