0965303836

Hotline bán hàng

Mua hàng

Thời gian 7:30 - 22:00

Mặt bích inox, thép DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600

    I.Mặt bích inox, thép DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600

    Mặt bích inox, thép DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600 là loại mặt bích có kích cỡ lớn từ DN300 - DN600 được làm bằng vật liệu Inox và thép. Nên có độ chắc chắn cao, chịu được áp lực cao và chịu được nhiệt độ cao, ngoài ra còn có thể chống được va đập từ bên ngoài tốt. Đạt tiêu chuẩn mặt bích: JIS, ANSI, DIN, BS.

    Mặt bích inox, thép DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600 Là phụ kiện công nghiêp quan trọng được lắp đặt trong các hệ thống đường ống, và các thiết bị van, vòi, khớp nối…dễ dàng kết nối với đường ống bằng bulong và ốc vít, tạo nên độ chắc chăn và độ kín cao cho hệ thống.

    Mặt bích có cổ

    Đơn vị chúng tôi hiện nay chuyên cung cấp các loại mặt bích inox, thép DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600, nhập khẩu trực tiếp từ các nước Hàn Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Trung Quốc, Malaysia. Cam kết hàng chính hãng, uy tín – Chất lượng. Với chế độ bảo hành 12 tháng giấy tờ co~cq đầy đủ.

    II.Thông số kỹ thuật mặt bích inox, thép DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600

    Thông số kỹ thuật

    • Kích cỡ: DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600

    • Vật liệu cấu tạo: Inox, thép

    • Áp lực: PN16, PN20, PN25

    • Nhiệt độ: ~180℃

    • Môi trường sử dụng: Nước, khí, hơi, xăng, dầu, hóa chất…

    • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS, DIN, BS, ANSI

    • Dạng mặt bích: Mặt bích rỗng, mặt bích đặc, mặt bích cổ lỏng

    • Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Nhật Bản và các nước Châu Âu.

    III.Hình ảnh thực tế mặt bích inox, thép DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600

    Mặt bích Inox 304, Inox 316

    IV.Ứng dụng mặt bích inox, thép DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600

    Tìm hiểu các ứng dụng trong thực tế sử dụng mặt bích inox, thép DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600, sau đây cùng chúng tôi:

    • Ứng dụng 1: Sử dụng trong các hệ thống cấp thoát nước sạch

    • Ứng dụng 2:Hệ thống xử lý nước thải, cho các nhà máy, khu công nghiệp…

    • Ứng dụng 3:Hệ thống điều hòa không khí, hệ thống khí nén, hơi nóng, lò hơi, nồi hơi…

    • Ứng dụng 4:Hệ thống phòng chảy chữa cháy…

    • Ứng dụng 5:Hệ thống chế biến thực phẩm, dược phẩm..

    • Ứng dụng 6:Nhà máy sản xuất đồ uống, nước giải khát, bia, rượu, sữa…

    • Ứng dụng 7:Hệ thống tưới tiêu cây trồng, trong nông nghiệp, trong chăn nuôi sản xuất…

    • Ứng dụng 8:Hệ thống dẫn nhiên liệu, xăng dầu, hóa chất, dầu khí…

    Mặt bích đặc | Ứng dụng mặt bích đặc

    V.Phân loại mặt bích inox, thép DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600

    1.Phân loại mặt bích mặt bích thép DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600

    a.Phân loại mặt bích thép rỗng DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600

    • Mặt bích thép rỗng DN300

    • Mặt bích thép rỗng DN350

    • Mặt bích thép rỗng DN400

    • Mặt bích thép rỗng DN450

    • Mặt bích thép rỗng DN500

    • Mặt bích thép rỗng DN600

    • Mặt bích thép rỗng DN300 | JIS, BS, DIN, ANSI

    • Mặt bích thép rỗng DN350 | ANSI, BS, DIN, JIS

    • Mặt bích thép rỗng DN400 | JIS, BS, DIN, ANSI

    • Mặt bích thép rỗng DN450 | JIS, ANSI, DIN, BS

    • Mặt bích thép rỗng DN500 | JIS, BS, DIN, ANSI

    • Mặt bích thép rỗng DN600 | BS, DIN, JIS, ANSI

    • Mặt bích thép rỗng DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600 | Hàn Quốc

    • Mặt bích thép rỗng DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600 | Đài Loan

    • Mặt bích thép rỗng DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600 | Nhật Bản

    • Mặt bích thép rỗng DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600 | Trung Quốc

    • Mặt bích thép rỗng DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600 | Châu Âu

    b.Phân loại mặt bích thép đặc DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600

    • Mặt bích thép đặc DN300

    • Mặt bích thép đặc DN350

    • Mặt bích thép đặc DN400

    • Mặt bích thép đặc DN450

    • Mặt bích thép đặc DN500

    • Mặt bích thép đặc DN600

    • Mặt bích thép đặc DN300 | JIS, BS, DIN, ANSI

    • Mặt bích thép đặc DN350 | ANSI, BS, DIN, JIS

    • Mặt bích thép đặc DN400 | JIS, BS, DIN, ANSI

    • Mặt bích thép đặc DN450 | JIS, ANSI, DIN, BS

    • Mặt bích thép đặc DN500 | JIS, BS, DIN, ANSI

    • Mặt bích thép đặc DN600 | BS, DIN, JIS, ANSI

    • Mặt bích thép đặc DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600 | Hàn Quốc

    • Mặt bích thép đặc DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600 | Đài Loan

    • Mặt bích thép đặc DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600 | Nhật Bản

    • Mặt bích thép đặc DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600 | Trung Quốc

    • Mặt bích thép đặc DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600 | Châu Âu

    Mặt bích mù

    2.Phân loại mặt bích mặt bích inox DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600

    a.Phân loại mặt bích inox rỗng DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600

    • Mặt bích inox rỗng DN300

    • Mặt bích inox rỗng DN350

    • Mặt bích inox rỗng DN400

    • Mặt bích inox rỗng DN450

    • Mặt bích inox rỗng DN500

    • Mặt bích inox rỗng DN600

    • Mặt bích inox rỗng DN300 | JIS, BS, DIN, ANSI

    • Mặt bích inox rỗng DN350 | ANSI, BS, DIN, JIS

    • Mặt bích inox rỗng DN400 | JIS, BS, DIN, ANSI

    • Mặt bích inox rỗng DN450 | JIS, ANSI, DIN, BS

    • Mặt bích inox rỗng DN500 | JIS, BS, DIN, ANSI

    • Mặt bích inox rỗng DN600 | BS, DIN, JIS, ANSI

    • Mặt bích inox rỗng DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600 | Hàn Quốc

    • Mặt bích inox rỗng DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600 | Đài Loan

    • Mặt bích inox rỗng DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600 | Nhật Bản

    • Mặt bích inox rỗng DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600 | Trung Quốc

    • Mặt bích inox rỗng DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600 | Châu Âu

    Các loại mặt bích rổng

    b.Phân loại mặt bích inox đặc DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600

    • Mặt bích inox đặc DN300

    • Mặt bích inox đặc DN350

    • Mặt bích inox đặc DN400

    • Mặt bích inox đặc DN450

    • Mặt bích inox đặc DN500

    • Mặt bích inox đặc DN600

    • Mặt bích inox đặc DN300 | JIS, BS, DIN, ANSI

    • Mặt bích inox đặc DN350 | ANSI, BS, DIN, JIS

    • Mặt bích inox đặc DN400 | JIS, BS, DIN, ANSI

    • Mặt bích inox đặc DN450 | JIS, ANSI, DIN, BS

    • Mặt bích inox đặc DN500 | JIS, BS, DIN, ANSI

    • Mặt bích inox đặc DN600 | BS, DIN, JIS, ANSI

    • Mặt bích inox đặc DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600 | Hàn Quốc

    • Mặt bích inox đặc DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600 | Đài Loan

    • Mặt bích inox đặc DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600 | Nhật Bản

    • Mặt bích inox đặc DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600 | Trung Quốc

    • Mặt bích inox đặc DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600 | Châu Âu

    VI.Bảng giá? Báo giá mặt bích inox, thép DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600

    Mặt bích rổng | JIS, ANSI, DIN, BS

    Tùy vào yêu cầu lắp đặt mặt bích inox, thép DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600, mà quý khách yêu cầu. Chúng tôi sẽ dựa vào các thông tin như: Kích cỡ, số lượng, tiêu chuẩn, áp lực, nhiệt độ, xuất xứ…Từ đó mà báo giá mặt bích inox, thép DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600 và tư vấn hỗ trợ miễn phí.

    Hãy liên hệ trực tiếp để nhận được hình ảnh, bản vẽ, catalogue và bảng giá mặt bích inox, thép DN300, DN350, DN400, DN500, DN450, DN600. Chúng tôi sẽ cập nhập bảng giá mới nhất, chính xác nhất khi gửi tới quý khách hàng.

    XIN CẢM ƠN ĐÃ LẮNG NGHE BÀI VIẾT CỦA CHÚNG TÔI

    Xem thêm: Các phụ kiện mặt bích khác tại đây.

    {{{{{{{{{{{{{{{ MẶT BÍCH }}}}}}}}}}}}}}}

    372 lượt xem, Like và chia sẻ nếu thấy thích nhé !!

    0 Đánh giá sản phẩm này

    Chọn đánh giá của bạn
    Mã xác nhận
    Bài viết liên quan
    0965.303.836