0965303836

Hotline bán hàng

Mua hàng

Thời gian 7:30 - 22:00

Mặt bích

Mã SP: 001522 |

Giá: Giá Liên hệ

Khuyến mãi, Ưu đãi

Hỗ trợ vận chuyển đơn nhiều

Hỗ trợ, tư vấn kỹ thuật chọn đời

Đầy đủ giấy tờ CO~CQ

Bảo hành 12 tháng

Cam kết hàng chính hãng 100%

Số lượng:
  • Liên hệ
    HOTLINE 0965303836 (8-21h cả T7, CN)

  • Email
    thuanphatvalve@gmail.com

Bạn cần chúng tôi gọi lại TƯ VẤN

Chúng tôi sẽ tư vấn theo thông tin bạn đã cung cấp.
HÃY GỌI LẠI CHO TÔI!!! Tôi đang rất quan tâm sản phẩm này

    Mặt bích | Đồng, Nhựa, Thép, Inox, Gang | BS, ANSI, JIS, DIN | Giá tốt

    Mặt bích là gì? Chức năng của mặt bích là gì? Mặt bích có bao nhiêu loại khác nhau? Tiêu chuẩn kết nối mặt bích là gì? Vật liệu chế tạo mặt bích là gì? Mặt bích có những ưu điểm và nhược điểm gì? Ứng dụng của mặt bích trong các hệ thống, nhà máy sản xuất là gì? Cấu tạo mặt bích như thế nào? Làm thế nào để lựa chọn và lắp đặt mặt bích? Địa chỉ nào cung cấp mặt bích chính hãng, giá tốt? Chúng ta cùng nhau trả lời câu hỏi sau đây nhé:

    I. Giới thiệu, mặt bích

    Mặt bích còn có tên gọi tiếng anh là Flange, là sản phẩm dùng để kết nối mặt tiếp xúc giữa hai đường ống khác nhau bằng các bulong để cố định. Được cấu tạo với nhiều vật liệu khác nhau như: Gang, Đồng, Inox, Nhựa, Thép…Sử dụng được với nhiều môi trường khác nhau, nước, hơi, khí, xăng, dầu, hóa chất…Trong các hệ thống nước, nhà máy sản xuất, khu công nghiệp.

    Mặt bích được thiết kế chung với dạng hình tròn, xung quanh được khoét các lỗ tròn để có thể bắt bulong hai đường ống với nhau. Mặt bích đạt tiêu chuẩn JIS, ANSI, DIN, BS. Giúp quá trình kết nối và lắp đặt thi công dễ dàng hơn, sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng tiện lợi, là sản phẩm vô cùng quan trọng vì đó mà được ứng dụng rộng rãi, phổ biến hiện nay, trên thị trường, trên các hệ thống, công trình.

    các loại mặt bích

    Công ty chúng tôi chuyên cung cấp tất các loại mặt bích, đa dạng mẫu mã và có nhiều loại mặt bích sau: Mặt bích rỗng, mặt bích mù, mặt bích đặc, mặt bích cổ hàn, mặt bích cổ lỏng, mặt bích xoay, mặt bích hàn cổ lồng... Đa kích cỡ lớn - nhỏ từ DN15 – DN1000 tương thích với nhiều kích cỡ đường ống khác nhau. Bảo đảm chất lượng, chính hãng, uy tín tuyệt đối, bảo hành lên tới 12 tháng đổi trả nếu có lỗi, giấy tờ cấp phép đầy đủ CO~CQ. Hỗ trợ vận chuyển toàn quốc!

    II.Thông số kỹ thuật mặt bích

    Thông số kỹ thuật

    • Kích cỡ: DN15 – DN1000
    • Vật liệu cấu tạo: Gang, Đồng, Thép, Inox, Nhựa
    • Áp lực: PN10, PN16, PN25
    • Nhiệt độ làm việc: -5℃ - 200℃
    • Dạng bích: Bích cổ hàn, bích có gờ, bích ren…
    • Tiêu chuẩn mặt bích: BS, ANSI, JIS, DIN
    • Môi trường sử dụng: Nước, khí, hơi, xăng, dầu, hóa chất…vvv
    • Chế độ bảo hành: 12 tháng đổi trả 1:1 nếu có lỗi
    • Giấy tờ cấp phép đầy đủ: CO~CQ
    • Tình trạng hàng: Luôn có sẵn

    III.Hình ảnh của mặt bích

    Mời quý khách tham khảo hình ảnh sản phẩm mặt bích mà chúng tôi đang cung cấp hiện nay sau đây:

    mặt bích cổ rỗng

    IV.Bản vẽ, cấu tạo mặt bích

    ***Mặt được cấu tạo khá đơn giản, gồm các bộ phận chính đó là: Mặt bích, lỗ cố định bulong, bulong kết nối.

    bản vẽ mặt bích

    cấu tạo mặt bích

    V.Ưu điểm và nhược điểm của mặt bích

    Tìm hiểu về ưu điểm nổi chội của mặt bích sau đây

    1.Ưu điểm của mặt bích

    • Ưu điểm 1: Mặt bích có cấu tạo đa dạng vật liệu, nên có thể hoạt động sử dụng được với nhiều môi trường khác nhau.
    • Ưu điểm 2: Mặt bích có đa dạng kích cỡ lớn – nhỏ từ DN15 – DN1000, tương thích với nhiều kích cỡ đường ông khác nhau.
    • Ưu điểm 3: Mặt bích có đa dạng tiêu chuẩn kết nối để lựa chọn JIS, ANSI, BS, DIN
    • Ưu điểm 4: Mặt bích cho phép người dùng dễ dàng lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng, và bảo trì hệ thống đường ống.
    • Ưu điểm 5: Mặt bích dễ dàng lắp, kết nối bằng bulong, và chèn đệm, gioăng làm kín, giúp kết nối trở nên kín khít tuyệt đối.
    • Ưu điểm 6: Mặt bích có chi phí đầu tư thấp, giá thành cạnh tranh, ưu đãi cho khách hàng
    • Ưu điểm 7: Mặt bích dễ dàng lắp đặt trong những không gian chật hẹp, và dễ dàng lắp đặt với mô men soán vừa phải.
    • Ưu điểm 8: Mặt bích có độ bền, cứng cao, hoạt động bền bỉ, tuổi thọ lâu dài
    • Ưu điểm 9: Đa dạng mẫu mã, loại mặt bích có thể lựa chọn dễ dàng cho hệ thống cần sử dụng
    • Ưu điểm 10: Cấu tạo vật liệu cao cấp, có độ bền chắc chắn cao, tăng thời gian sử dụng và tuổi thọ mặt bích

    2.Nhược điểm của mặt bích

    Bên cạnh nhưng ưu điểm vượt chội, thì mặt bích còn có một số hạn chế sau:

    • Hạn chế 1: Không kết nối nhanh, cần các thao tác để lắp, kết nối hoàn chỉnh
    • Hạn chế 2: Cần hiểu rõ và kiểm tra chính xác thông số kỹ thuật, để không nhầm lẫn dạng kết nối và tiêu chuẩn kết nối

    mặt bích inox

    VI. Ứng dụng của mặt bích

    Tìm hiểu về các ứng dụng của mặt bích được sử dụng thực thế hiện nay trong các lĩnh vực, nhà máy, công nghiệp, nông nghiệp sau đây:

    • Ứng dụng 1: Mặt bích sử dụng cho các hệ thống đường ống xử lí nước, nước sạch, nước sinh hoạt…
    • Ứng dụng 2: Mặt bích sử dụng trong các hệ thống đường ống xử lí nước thải, trong các khu dân cư...
    • Ứng dụng 3: Mặt bích sử dụng trong các hệ thống PCCC
    • Ứng dụng 4: Mặt bích sử dụng trong các trạm bơm, cấp thoát nước
    • Ứng dụng 5: Mặt bích lắp đặt trong các nhà máy chế biến thực phẩm, dược phẩm..
    • Ứng dụng 6: Mặt bích lắp đặt trong các nhà máy chế biến đồ ăn, thức uống, bia, rượu, nước giải khát..
    • Ứng dụng 7: Mặt bích lắp đặt trong các nhà máy xử lí hoá chất, chất ăn mòn
    • Ứng dụng 8: Mặt bích sử dụng trong các đường ống dẫn xăng, dầu, bazo, kiềm
    • Ứng dụng 9: Mặt bích sử dụng trong các hệ thống tưới tiêu nông nghiệp, xử lí trong hệ thống chăn nuôi.
    • Ứng dụng 10: Mặt bích sử dụng trong các nhà máy sữa, Vinamilk, TH, Cô gái hà lan..

    ứng dụng mặt bích

    ***Chú ý cần thiết: Việc lựa chọn phụ kiện mặt bích vô cùng quan trọng nên chúng ta cần chú ý đến các vấn đề sau về các thông số kỹ thuật như kích cỡ mặt bích, vật liệu cấu tạo, áp lực làm việc, tiêu chuẩn kết nối, môi trường sử dụng, tiêu chuẩn mặt bích, nhiệt độ sử dụng, kiểu mặt bích, xuất xứ, và nơi cung cấp. Chọn đúng loại mặt bích sử dụng cho hệ thống cần lắp đặt, giúp tiết kiệm chi phí, tiết kiệm thời gian, hiệu quả và an toàn cho qua trình lắp đặt và vận hành. Điều này quyết định đến sự thành công hay không của toàn hệ thống đường ống cần lắp đặt. Chúc quý khách thành công, trong mọi hệ thống!

    VII. Hướng dẫn lựa chọn và lắp đặt mặt bích đúng yêu cầu kỹ thuật

    Tìm hiểu về các lựa chọn và lắp đặt mặt bích sau đây cho hệ thống cần lắp đặt

    lựa chọn mặt bích

    1.Hướng dẫn lựa chọn mặt bích đúng yêu cầu kỹ thuật

    • Bước 1: Cần xác định kích cỡ của đường ống và mặt bích tương thích để kết hợp với nhau
    • Bước 2: Xác định vật liệu phù hợp với đường ống, và lưu chất sử dụng. Ví dụ với lưu chất có nhiệt độ cao, dầu nóng…Thì nên lựa chọn mặt bích Inox hoặc thép. Ví dụ: với lưu chất có hóa chất ăn mòn cao, nên lựa chọn mặt bích nhựa.
    • Bước 3: Xác định tiêu chuẩn mặt bích DIN, BS, ANSI, JIS, để lựa chọn phù hợp với đường ống.
    • Bước 4: Lựa chọn đầy đủ bulong, phù hợp và chiều dài mặt bích, giúp để có thể phù hợp với hệ thống.
    • Bước 5: Lựa chọn mặt bích rỗng hay mù phù hợp với hệ thống của mình cần lắp đặt
    • Bước 6: Cuối cùng là lựa chọn nhà cung cấp, chính hãng, để có thể đạt được hiệu quả về chất lượng cao, và độ uy tín, tránh được hàng nhái, hàng kém chất lượng.

    2. Hướng dẫn lắp đặt của mặt bích

    lắp đặt mặt bích

    • Bước 1 + 2: Cần vệ sinh sạch sẽ đường ống, loại bỏ hết bụi bẩn, bám ra khỏi đường ống cần lắp đặt. Đặt gioăng là kín, cân đối với mặt bích, tránh lệnh ra ngoài hoặc vào trong.

    lắp đặt mặt bích đúng cách

    • Bước 3 + 4: Có thể bôi chơn ốc vít, bulong, ren bằng dầu nhớt để tiện lợi cho quá trình lắp đặt, xoay vặn ốc chơn chu dễ dàng. Lắp các bulong và ốc theo hình 4 ảnh phía trên, lắp theo chiều thằng đứng.

    lắp đặt mặt bích đúng kỹ thuật

    • Bước 5 + 6: Lúc đầu dùng tay vặn dần dần ốc vít xuống. Đến khi không vặn bằng tay nữa thì ta dùng lọc giác, xiết ốc bulong đồng đều.

    lắp mặt bích đúng cách

    • Bước 7 + 8: Dùng lục giá vặn bulong, xiết đều từ từ theo chiêu kim đồng hồ, không vặn chặt quá sẽ làm hư hỏng, mặt bích.

    *** Đây là video về cách lắp đặt mặt bích, mời quý khách tham khảo qua đây để có thể hiểu rõ hơn:

    VIII. Phân loại các kiểu mặt bích khác nhau

    1. Mặt bích Inox

    ***Thông số kỹ thuật

    • Kích cỡ: DN15 – DN1000
    • Vật liệu cấu tạo: Inox304, Inox316
    • Áp lực: PN16, PN25, PN40
    • Nhiệt độ làm việc: 0℃ – 250℃
    • Môi trường sử dụng: Nước, khí, hơi, xăng, dầu, hóa chất…
    • Tiêu chuẩn mặt bích: BS, ANSI, JIS, DIN
    • Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Hàn Quốc, Malaysia

    Mặt bích Inox

    2. Mặt bích Gang

    ***Thông sô kỹ thuật

    • Kích thước: DN15 – DN1500
    • Vật liệu: Gang, Gang xám
    • Áp lực làm việc: 16kg/cm2, 25kg/cm2, 
    • Nhiệt độ: 0℃ - 150℃
    • Môi trường: Nước, nước đa dụng, khí, hơi...
    • Tiêu chuẩn kết nối: JIS, BS, ANSI, DIN
    • Mede in: China, Taiwan, Japan, Malaysia, Korea

    Mặt bích gang

    3. Mặt bích Đồng

    ***Thông số kỹ thuật

    • Cỡ Fi: 50A – 800A
    • Chất liệu cấu tạo: Đồng, Đồng thau, Đồng thau..
    • Nhiệt độ làm việc: 0℃ - 110℃
    • Áp lực: PN16, PN25
    • Sử dụng: Nước, nước sạch, khí, hơi...
    • Tiêu chuẩn kết nối: BS, ANSI, JIS, DIN
    • Xuất xứ: Malaysia, Đài Loan, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản

    Mặt bích đồng

    4. Mặt bích Nhựa

    ***Thông số kỹ thuật

    • Kích thước: DN15 – DN1000
    • Cấu tạo với vật liệu: Nhựa PVC, CPVC, UPVC, PPR
    • Nhiệt độ làm việc: 0℃ - 90℃
    • Áp lực làm viêc: PN10, PN16
    • Tiêu chuẩn kết nối: JIS, BS, ANSI, DIN
    • Môi trường sử dụng: Nước, nước thải, hóa chất..
    • Nơi sản xuất: Japan, korea, China, Taiwan, Malaysia

    Mặt bích nhựa

    5. Mặt bích Thép

    ***Thông số kỹ thuật

    • Kích cỡ: DN15(1/2”) – DN1000(40”)
    • Vật liệu: Thép
    • Nhiệt độ: ~300℃
    • Áp lực: PN16, PN25, PN40
    • Môi trường làm việc: Nước, nước đa dụng, xăng, dầu nóng,…
    • Dạng mặt bích: Mặt bích mù, mặt bích đặc
    • Tiêu chuẩn mặt bích: BS, ANSI, JIS, DIN
    • Sản xuất tại: Trung Quốc, Malaysia, Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản

    Mặt bích thép

    6. Phân loại theo tiêu chuẩn mặt bích

    Chúng tôi sẽ phân loại một số kiểu tiêu chuẩn mặt bích thông dụng nhất hiện nay trên thị trường, cùng nhau tìm hiểu sau đây nhé:

    Tiêu chuẩn mặt bích JIS, ANSI, DIN, BS

    a. Mặt bích tiêu chuẩn BS. Tiêu chuẩn nước Anh (BS)

    Được sản xuất theo tiêu chuẩn BS của nước Anh, do tập đoàn BSI “Btritish Stadards Institue” sản xuất. Đa dạng kích cỡ DN15 – DN1000.

    b. Mặt bích tiêu chuẩn ANSI. Tiêu chuẩn nước Mỹ (ANSI)

    Được sản xuất theo tiêu chuẩn ANSI của nước Mỹ, được sử dụng trong các hệ thống công nghiệp. Chịu được áp suất làm việc đa dạng như: 150LB, 300LB, 900LB, 600LB, 1500LB, 2500LB.

    c. Mặt bích tiêu chuẩn JIS. Tiêu chuẩn nước Nhật Bản (JIS)

    Tiêu chuẩn JIS là Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản được sử dụng cho các hoạt động công nghiệp tại Nhật Bản.

    d. Mặt bích tiêu chuẩn DIN. Tiêu chuẩn nước Đức (DIN)

    Tổ chức tiêu chuẩn hóa của Đức Deutsches Institut für Normung (DIN) là tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc gia của Đức và là cơ quan liên kết chính thức của ISO.

    7. Mặt bích rỗng

    ***Thông số kỹ thuật

    • Kích cỡ: DN15(1/2”) – DN1000(40”)
    • Vật liệu cấu tạo: Thép, Đồng, Nhựa, Inox, Gang
    • Áp lực làm việc: PN10, PN16, PN32, PN40
    • Nhiệt độ làm việc: 0℃ - 200℃
    • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS10K, JIS16K, BS, ANSI, DIN
    • Môi trường sử dụng: Nước, hơi, khí, hóa chất, xăng dầu…
    • Mede in: Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Hàn Quốc, Malaysia

    Mặt bích rỗng

    8. Mặt bích mù

    ***Thông số kỹ thuật

    • Kích thước: DN15 – DN1000
    • Vật liệu: Đồng, Nhựa, Gang, Thép, Inox
    • Áp lực: PN10, PN16, PN25
    • Nhiệt độ làm việc: 0℃ - 200℃
    • Môi trường làm việc: Nước, nước thải, hơi nóng, khí, xăng dầu, hóa chất…
    • Tiêu chuẩn mặt bích: DIN, BS, ANSI, JIS
    • Xuất xứ: Malaysia, Hàn Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Trung Quốc

    Mặt bích mù

    Mặt bích mù được sản xuất không có lỗ khoan và được sử dụng để làm trống các đầu ống, van và lỗ hở của bình áp lực.

    9. Mặt bích ren

    Mặt bích ren trông gần giống với mặt bích Slip-On nhưng điểm khác biệt chính là mặt bích ren đã được khoét lỗ để phù hợp với đường kính bên trong của một đường ống cụ thể. Mặt bích ren là một loại mặt bích có ren ống côn trong lỗ khoan của nó phù hợp với ASME B1.20.1 và có thể được sử dụng trong các hệ thống đường ống nơi không thể hàn mặt bích vào đường ống, chẳng hạn như các khu vực dễ nổ, nơi hàn có thể phát sinh nguy cơ tiềm ẩn.

    Mặt bích ren Hàn Quốc - Đài Loan

    10. Mặt bích cổ hàn

    Mặt bích cổ hàn còn được gọi là mặt bích trung tâm côn hoặc mặt bích trung tâm cao. Mặt bích cổ hàn (mặt bích WN) có cổ có thể di chuyển sức căng của đường ống, do đó làm giảm áp suất tập trung ở đáy mặt bích. Nó tương thích với các đường ống hoạt động ở nhiệt độ cao hoặc thấp và chịu được áp suất cao. Mặt bích cổ hàn có thể dễ dàng nhận biết ở đầu thon dài, đầu này từ từ đi qua độ dày thành ống từ một đường ống hoặc phụ kiện. 

    Mặt bích cỗ hàn

    11. Mặt bích cổ lồng

    Là dạng mặt bích được gắn thêm một cổ bích để lồng vào thân bích, được sử dụng đi kèm với một đoạn ống ngắn gọ là Stub End. Được chế tạo bằng nhiều vật liệu khác nhau như Inox, thép mạ kẽm...

    Mặt bích cỗ lồng - Mặt bích cỗ xoay

    12. Mặt bích vuông

    Mặt bích vuông được làm theo tiêu chuẩn JIS B2291 / JIS F7806. Mặt bích vuông thường được sử dụng để kết nối giữa đường ống với đường ống và đường ống đến các thành phần. Chúng thường được sử dụng nhiều nhất trong dây chuyền của các hệ thống thủy lực, nơi xảy ra sự lưu thông của chất lỏng và được làm bằng hai vật liệu là thép và thép không gỉ. Một bộ đầy đủ các mặt bích vuông được tạo thành từ oring, bu lông, mặt bích cái (mặt oring) và mặt bích đực (mặt phẳng).

    Mặt bích vuông - Mặt bích thủy lực

    13. Mặt bích tấm

    Thường được gọi là Mặt bích phẳng, Mặt bích tấm có bề mặt miếng đệm nằm trong cùng một mặt phẳng với mặt của vòng tròn bắt vít. Nó còn được gọi là mặt bích phẳng. Các ứng dụng sử dụng mặt bích phẳng thường là những ứng dụng trong đó vật đúc được làm bằng mặt bích phối ghép hoặc phụ kiện mặt bích. Mặt bích phẳng được sử dụng khi mặt bích phản là mặt phẳng.

    Mặt bích tấm thép carbon

    14. Mặt bích Hàn Quốc

    ***Thông số kỹ thuật

    • Kích cỡ: DN15(1/2”) – DN1000(40”)
    • Vật liệu: Đồng, Nhựa, Thép, Gang, Inox
    • Áp lực: 10kg/cm2, 16kg/cm2, 25kg/cm2
    • Nhiệt độ làm việc: 0 - 200℃
    • Tiêu chuẩn mặt bích kết nối: DIN, BS, ANSI, JIS
    • Môi trường sử dụng: Nước, nước thải, khí gas, hơi nóng, xăng dầu, hóa chất…

    Mặt bích Hàn Quốc

    15. Mặt bích Trung Quốc

    ***Thông số kỹ thuật

    • Kích thước: DN15 – DN1000
    • Vật liệu cấu tạo: Đồng, Thép, Gang, Đồng, Nhựa PVC, CPVC, UPVC, PPR
    • Môi trường sử dụng: Nước, nước thải, hóa chất, khí, hơi nóng, xăng, dầu…
    • Nhiệt độ làm việc: 0℃ - 200℃
    • Tiêu chuẩn kết nối: JIS, BS, ANSI, DIN

    Mặt bích Trung Quốc

    16. Mặt bích Đài Loan

    ***Thông số kỹ thuật

    • Kích cỡ: DN15 – DN1000
    • Vật liệu cấu tạo: Gang, Đồng, Nhựa, Thép, Inox
    • Áp lực: PN10, PN16, PN25, PN40
    • Nhiệt độ sử dụng: 0℃ - 200℃
    • Sử dụng: Nước, hơi nóng, khí, xăng, dầu, khóa chất..
    • Tiêu chuẩn kết nối: DIN, JIS, ANSI, BS

    mặt bích đài loan

    17. Mặt bích Nhật Bản

    ***Thông số kỹ thuật

    • Kích thước: DN15 – DN1000
    • Vật liệu: Đồng, Gang, Thép, Inox, Nhựa.
    • Áp lực: PN16, PN10, PN25, PN40
    • Nhiệt độ làm việc: -5℃ - 200℃
    • Tiêu chuẩn kết nối: JIS, ANSI, BS, DIN
    • Môi trường sử dụng: Nước, nước thải, khí, hơi nóng, xăng dầu, hóa chất…

    Mặt bích Nhật Bản - Japan

    18. Mặt bích Malaysia

    ***Thông số kỹ thuật

    • Kích cỡ: DN15 – DN1000
    • Chất liệu cấu tạo: Thép, Đồng, Nhựa, Gang, Inox
    • Áp lực: 10Bar, 16bar, 25bar
    • Môi trường: Nước, nước thải, hóa chất, xăng, dầu, khí…
    • Nhiệt độ: 0℃ - 200℃
    • Tiêu chuẩn mặt bích: BS, ANSI, JIS, DIN

    Mặt bích Malaysia

    IX.Bảng giá? Báo giá mặt bích

    báo giá mặt bích

    Đơn vị chúng tôi chuyên cung cấp mặt bích với chất lượng chính hãng, chất lượng, uy tín tuyệt đối, nhập khẩu trực tiếp từ: Đài Loan, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Italia, các nước Châu Âu…Cam kết hàng bảo hành đổi trả 1:1 nếu có lỗi, giấy tờ CO~CQ đầy đủ.

    Do sự biến động của thị trường theo từng năm, từng quý, do đó mà bảng giá mặt bích từ đó mà thay đổi theo. Vì vậy quý khách hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá mặt bích do các chuyên viên kỹ  thuật, tư vấn, hỗ trợ lắp đặt sản phẩm mặt bích.

    Liên hệ trực tiếp ngay với chúng tôi để nhận được hình ảnh, bản vẽ, thông số kỹ thuật, cataclock và bảng giá mặt bích. Chúng tôi tin rằng dưới sự chăm sóc khách hàng tận tình, chuyên nghiệp, trách nhiệm và sản phẩm mặt bích chất lượng sẽ làm hài lòng quý khách. Rất hân hạnh được hợp tác và phục vụ quý khách!

    XIN CẢM ƠN ĐÃ LẮNG NGHE BÀI VIẾT

    Xem thêm: Các sản phẩm khác tại đây:

    {{{{{{{{{{{{{{{< RỌ BƠM >}}}}}}}}}}}}}

    0 Đánh giá sản phẩm này

    Chọn đánh giá của bạn
    Mã xác nhận

    Tin tức liên quan

    0965.303.836