0965303836

Hotline bán hàng

Mua hàng

Thời gian 7:30 - 22:00

Van bướm

Mã SP: 001292 |

Giá: Giá Liên hệ

Khuyến mãi, Ưu đãi

Hỗ trợ vận chuyển đơn nhiều

Hỗ trợ kỹ thuật trọn đời

Đầy đủ giấy tờ COCQ

Bảo hành 12 tháng

Cam kết chính hãng 100%

Số lượng:
  • Liên hệ
    HOTLINE 0965303836 (8-21h cả T7, CN)

  • Email
    thuanphatvalve@gmail.com

Bạn cần chúng tôi gọi lại TƯ VẤN

Chúng tôi sẽ tư vấn theo thông tin bạn đã cung cấp.
HÃY GỌI LẠI CHO TÔI!!! Tôi đang rất quan tâm sản phẩm này

    Van bướm là gì? Butterfly valve | Cấu tạo, nguyên lý HĐ và báo giá 

    Van bướm là thiết bị công nghiệp được sử dụng thông dụng nhiều nhất hiện nay. Vì vậy mà có rất nhiều câu hỏi mà khác hàng đặt ra về loại van bướm này như: Van bướm là gì? Van bướm có bao nhiêu loại khác nhau? Chức năng của van bướm là gì? Van bướm được sử dụng trong hệ thống nào? Địa chỉ nào cung cấp van bướm chính hãng, giá tốt nhất? Để trả lời cho những câu hỏi này, mời quý khách cùng chúng tôi tìm hiểu sau đây nhé:

    I. Giới thiệu, van bướm

    Van bướm còn có tên gọi tiếng anh là "Butterfly vale" là thiết dùng lắp trên hệ thống đường ống, có chức năng điều tiết lưu lượng dòng chảy của lưu chất từ trong đường ống đi qua van bằng cách Đóng/Mở. Van bướm là một trong những loại van được sử dụng, ứng dụng phổ biến nhất hiện nay. Sở dĩ van có tên gọi là "Van bướm" vì có đặc điểm cấu tạo của thân giống con bướm.

    Butterfly valve có cấu tạo khá đơn giản, dễ vận hành và có giá thành thấp hơn so với các loại van công nghiệp (van bi, van cổng, van cầu, van y xiên) đó là lợi thế lớn khi quý khách lựa chọn để giám chi phí đầu tư. Ngoài ra van bướm đóng mở bằng tay thì nhà sản xuất đã chế tạo ra 2 dòng van bướm tự động đó là van bướm điều khiển khí nén van bướm điều khiển bằng điện, từ đó có thể điều khiển tự đồng mà không cần tới sức người tác động lên van.

    Van cánh bướm có cơ chế hoạt động đơn giản, chỉ cần chúng ta tác động lực lên bộ phận truyền động (tay gạt hoặc tay quay), lúc này trục của van bướm xoay theo các góc mở và đóng khác nhau, lúc này van sẽ đóng mở tạo nên hiện tượng điều tiết dòng chảy lớn - nhỏ của lưu chất khi đi qua van thông thường trạng thái đóng hoàn toàn 100% và mở hoàn toàn 100%. Van bướm Đóng/Mở lưu chất nhờ bộ phận đĩa có thể xoay quanh trục với các góc độ khác nhau và có tốc độ Đóng/Mở nhanh. 

    Van bướm tay gạt | Đài Loan - Hàn Quốc

    Hiện nay công ty chúng tôi chuyên cung cấp các loại van bướm được nhập khẩu trực tiếp từ các nước Hàn Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Trung Quốc và các nước Châu Âu khác về Việt Nam để cung cấp và phân phối tới quý khách hàng. Cam kết mẫu mã đẹp, kích cỡ từ DN15(1/2") - DN1000(40"). Cam kết hàng chính hãng - Uy tín, chất lượng. Với chế độ bảo hành 12 tháng đổi trả nếu có lỗi, giấy tờ chứng chỉ CO~CQ đầy đủ. Vận chuyển toàn quốc.

    II. Thông số kỹ thuật của van bướm 

    ***Thông số kỹ thuật

    • Tên sản phẩm: Van bướm 
    • Kích cỡ van: 40A - 1000A
    • Vật liệu thân: Gang , Thép , Inox , Nhựa , Nhôm ...
    • Vật liệu đĩa van: Inox, Gang , Thép, Nhựa...
    • Vật liệu gioăng làm kín: nhựa Teflon ( PTFE ), EPDM, NBR
    • Kiểu van: Tay gạt, tay quay, điều khiển điện, điều khiển khí nén. 
    • Áp lực: PN10, PN16
    • Nhiệt độ: -5 độ C - 250 độ C
    • Kết nối: Kẹp Water, 2 mặt bích 
    • Môi trường sử dụng: Hơi nóng , nước đa dụng, chất lỏng, khí Gas, hóa chất, xăng dầu... 
    • Tiêu chuẩn mặt bích: BS, DIN, JIS, ANSI
    • Xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan và các nước G7..
    • Thời gian bảo hành: 12 tháng 1 đổi 1 nếu có lỗi từ nhà máy sản xuất . 

    III. Hình ảnh về van bướm  

    Đây là hình ảnh về van bướm mà chúng tôi đang cung cấp và phân phối trên thị trường, mời quý khách tham khảo:

    Van bướm tay quay | Đài Loan - Trung Quốc

    IV. Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của van bướm 

    1. Cấu tạo van cánh bướm 

    Van cánh bướm có cấu tạo của van bướm gồm 5 bộ phận chính: Thân van, Trục van, gioăng làm kín, đĩa van và tay kẹp + vô lăng, ngoài ra còn có các bộ phận ốc, lò xo, bánh răng...

    Cấu tạo van bướm | Tay quay - Tay gạt

    a. Bộ phần truyền động

    - Vô lăng: có dạng hình tròn như vô lăng ô tô, kết hợp với một hộ số có các bánh răng tương thích với vô lăng và van để có thể quay và đóng mở van. 

    Tay quay - Tay gạt van bướm

    -Tay gạt - Tay kẹp: là thiết bị dùng như 1 cánh tay đòn được gắn với trục, gạt qua, gạt lại để có thể đóng mở van. 

    b. Thân van bướm

    Được cấu tạo từ các chất liệu: Inox304, Inox316, Gang, Gang dẻo, Thép, Nhựa PVC, UPVC, CPVC...Thân van cánh bướm là bộ phận kết nối cũng như là bộ khung chịu lực của van, chịu lực trực tiếp từ đường ống và áp áp lực bên ngoài bảo vệ van. 

    Thân van bướm

    c. Trục van van bướm

    Van bướm trục van được làm bằng thép không gỉ, có độ cứng cao, ít bị ăn mòn chịu áp lực lớn. Trục van có nhiệm vụ truyền lực xoắn momen từ các thiết bị truyền động đến cánh van để có thể Đóng/Mở van.

    Phần đầu của trục van bướm được thiết kế để kết nối chặt chẽ với các thiết bị truyền động, phần đầu còn lại của trục van được kêt nối với đĩa van để thực hiện truyền lực từ bộ truyền động đến đĩa van Đóng/Mở.

    Trục van bướm

    d. Đĩa van bướm

    Phần đĩa van bướm là phần tiếp xúc trực tiếp với các lưu chất trong đường ống khi chảy qua van có nhiệm vụ trực tiếp Đóng/Mở điều tiết lưu lượng của lưu chất lỏng trong đường ống. Đĩa van được kết nối với trục van bằng bulong.

    Tùy theo tính chất hóa học và môi trường làm việc nhiệt độ , áp lực của các lưu chất trong đường ống mà lựa chọn chất liệu đĩa van cho phù hợp, thông thường do đĩa van là bộ phận trực tiếp tiếp xúc và ngâm trong lưu chất lỏng trong đường ống nên được chế tạo từ các vật liệu bền, cứng, chịu lực tốt, chịu được ăn mòn của các chất hóa học, chịu nhiệt độ cao, áp lực lớn.

    Cánh van van bướm (đĩa van)

    e. Gioăng làm kín

    Gioăng làm kín là bộ phận làm kín thân và đĩa van, được cấu tạo từ các chất liệu như: cao su PTFE, TEFLON, EPDM, NBR...Các chất liệu có tính chất chịu lực cao, đàn hồi, chống chịu sự ăn mòn, ma sát của các lưu chất, làm kín cỗ van và trục van, ngăn chặn lưu chất rò rỉ khi vận hành, tránh tình trạng thấm thoát lưu chất. 

    gioăng cao su van bướm

    2. Nguyên lý hoạt động của van bướm

    Van bướm đóng mở nhờ lực tác động vào tay gạt, tay quay khi lực tác động lên tay quay giúp cho trục van quay theo đĩa van quay theo một góc từ 0 - 90 độ. Đĩa van xoay 90 trong vòng tròn của thân và gioăng làm kín. Van bướm có thể đóng mở theo các góc lớn nhỏ, cho phép lưu lượng đi qua van nhiều hoặc ít. 

    Nguyên lý hoạt động van bướm | Tay quay - Tay gạt

    Xem thêm: Video cách lắp đặt và vận hành van bướm tại đây:

    V. Ưu điểm và nhược điểm của van bướm

    1. Giới thiệu ưu điểm của van bướm

    Tìm hiểu các ưu điểm nổi bật của van bướm sau đây cùng chúng tôi: 

    • Ưu điểm 1: Van bướm có thiết kế đơn giản, dễ dàng lắp đặt, sửa chữa và thay thế...
    • Ưu điểm 2: Van bướm có chế độ đóng mở nhanh. Có khả năng chịu được áp lực lớn, nhiệt độ cao ..
    • Ưu điểm 3: Van bướm có thiết kế đa dạng kích cỡ từ DN15 - DN2000 phù hợp bới nhiều đường ống.
    • Ưu điểm 4: Van bướm sử dụng được ở nhiều môi trường khác nhau: nước, hóa chất, xăng dầu, khí, Gas...
    • Ưu điểm 5: Van bướm có giá thành rẻ hơn các loại van công nghiệp khác cùng chức năng.
    • Ưu điểm 6: Van bướm có cấu tạo chắc chắn, độ bền cao, bền bỉ theo thời gian sử dụng.

    2. Nhược điểm của van bướm

    Ngoài những ưu điểm trên thì butterfly valve còn có một số hạn chế  mà quý khách cần chú ý đó là:

    • Hạn chế 1: Van bướm có lưu lượng đi qua van gặp vật cản làm thay đổi hướng đi
    • Hạn chế 2: Van bướm không dùng cho các chất lỏng đông đặc, hạt rắn cứng, sắc nhọn, kim loại...

    Van bướm tay quay | Hàn Quốc - Nhật Bản

    VI. Ứng dụng van bướm

    Van cánh bướm là thiết bị dễ vận hành hoạt động ổn định chất lượng van và mẫu thiết kế đa dạng có giá thành thấp nhưng cũng không kém phần hiệu quả vì vậy đã được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống công nghiệp, lĩnh vực sau: 

    • Ứng dụng 1: Van sử dụng trong các nhà máy xử lí nước thải, hóa chất, dầu, khí ..
    • Ứng dụng 2: Van được sử dụng trong chế biến thực phẩm, thủy hải sản, các lò mổ...
    • Ứng dụng 3: Van sử dụng trong các nhà máy chế biến gỗ, giấy, bột.. 
    • Ứng dụng 4: Van được sử dụng trong các hệ thống tưới tiêu, chăn nuôi, công nghiệp...
    • Ứng dụng 5: Van được sử dụng trong hệ thống PCCC
    • Ứng dụng 6: Van sử dụng trong các nhà máy cung ứng cấp nước sinh hoạt, các hồ chứa, bể chứa...
    • Ứng dụng 7: Van được sử dụng trong các đường ống dẫn trong các trạm cung cấp nhà máy thủy điện...

    Ứng dụng van bướm

    VII. Catalogue van bướm - Butterfly valve

    Khi quý khách có nhu cầu tìm hiểu, lựa chọn và mua buterfly valve mà chúng tôi đang cung cấp, quý khách sẽ nhận được bản catalogue chính thức mà bên chúng tôi phát hành. Thông qua catalogue van cánh bướm quý khách có thể nhận biết được chi tiết về sản phẩm như: Kích cỡ, vật liệu chế tạo, màu sắc, các bộ phận cấu tạo van bướm, nhiệt độ sử dụng các loại van bướm, thông số kỹ thuật, xuất xứ và cách lắp đặt. Bên dưới là một số bản catalogue butterfly valve mời quý khách tham khảo:

    Catalogue van bướm tay gạt - tay quay
    Catalogue van bướm tay gạt - tay quay
    Catalogue van bướm điều khiển khí nén, điều khiển điện
    Catalogue van bướm điều khiển khí nén - điều khiển điện

    VII. Các loại van bướm chúng tôi đang cấp hiện nay

    Van bướm có đa dạng mẫu mã và có nhiều loại van bướm có chức năng riêng biệt khác nhau , để tìm hiểu về những loại van bướm chúng ta cùng nhau theo dõi tiếp bài viết này nhé :  có 4 loại van bướm thông dụng nhất trên thị trường van và được ứng dụng nhiều nhất trong các hệ thống , lĩnh vực công nghiệp nước, khí, hóa chất...

    1. Van bướm tay gạt

    Van bướm tay gạt là loại van được điều khiển bằng thao tác vận hành thủ công của con người. với đường kính hạn chế nhỏ hơn van bướm tay quay. Van bướm thường có thêm phanh và được chia góc độ từ 0 - 90 độ bởi 1 bánh răng  đẫ được phân chia theo từng góc độ thích hợp để người vận hành dễ sử dụng. (Van bướm tay gạt còn có thể phanh van khi đã chọn được góc độ thích hợp, cố định, tránh bị trượt góc bởi tác động vô tình bên ngoài vào van). 

    Van bướm tay gạt cách nhận dạng đang ở chế độ đóng hay mở: khi ở chế độ đóng thì tay gạt ở vị trí vuông góc với đường ống và ngược lại khi không ở vị trí vuông góc với đường ống thì van đang được mở.

    ***Thông số kỹ thuật:

    • Kích thước van: DN50(2") - DN500(20")
    • Vật liệu chế tạo: Inox, gang, thép, nhựa PVC, UPVC...
    • Kiểu điều khiển van bướm: Tay gạt, tay kẹp
    • Lưu chất sử dụng từ: -5 độ C - 250 độ C
    • Áp lực: 16kg/cm2, 25kg/cm2, 20kg/cm2
    • Lưu chất sử dụng: Nước, hơi nóng, khí, xăng dầu, hóa chất...
    • Kết nối: Mặt bích, kẹp water, nối lug, tai bích
    • Thời gian bảo hành: 1 năm đổi trả nếu có lỗi do nhà SX.
    • Chế độ hàng: Có sẵn đầy đủ
    • Giấy tờ, chứng chỉ: CO~CQ sẵn.

    Van bướm tay gạt

    ***Ưu điểm: 

    • Thiết kế và cấu tạo đơn giản , nên hoạt động cũng vô cùng đơn giản, nhanh chóng, chỉ cần gạt đúng chiều đóng mở của van. 
    • Van bướm tay gạt được thiết kế nhỏ, thon gọn, có trọng lượng nhẹ, không chiếm nhiều không gian sử dụng , dễ dàng lắp đặt, bảo trì, thay thế khi gặp sự cố. 

    ***Xem thêm: Chi tiết loại van bướm tay gạt tại đây: VAN BƯỚM TAY GẠT

    2. Van bướm tay quay - Vô lăng

    Van bướm tay quay được sản xuất với kích cỡ DN40 - DN600. Phù hợp với các đường ống lớn, nước đa dụng, hơi, khí...Cấu tạo của van bướm tay quay cũng được cấu như van bướm tay gạt, nhưng được thay thế bộ phần truyền động từ tay gạt bằng tay quay (vô lăng). Van bướm tay quay (vô lăng) có thể điều tiết được lưu chất chỏng trong đường ống một cách dễ dàng, và chính xác. 

    ***Thông số kỹ thuật:

    • Kích thước van: DN50(2") - DN1000(40")
    • Chất liệu cấu tạo: Inox, gang, thép, nhựa...
    • Kiểu điều khiển van bướm: Tay quay - Vô lăng
    • Nhiệt độ lưu chất sử dụng từ: -5 độ C - 250 độ C
    • Áp lực làm việc tối đa: 16bar, 25bar
    • Môi trường lưu chất sử dụng: Nước, hơi nóng, khí, xăng dầu, hóa chất...
    • Kiểu kết nối: Mặt bích, kẹp water, nối lug, tai bích
    • Thời gian bảo hành: 1 năm đổi trả
    • Tình trạng hàng: Có sẵn đầy đủ
    • Giấy tờ, chứng chỉ: CO~CQ đầy đủ.

    Van bướm tay quay - Vô lăng

    ***Ưu điểm van bướm tay quay: 

    • Van bướm tay quay có giá thành thấp hơn các loại khác
    • Van bướm tay quay điều chỉnh đóng mở theo 1 góc độ chính xác
    • Van bướm tay quay thiết kế thon gọn dễ lắp đặt bảo dưỡng, có trọng lượng, thay thế bảo trì...
    • Van bướm tay quay có đường kính lớn hơn van bướm tay gạt

    ***Xem thêm: Chi tiết loại van bướm tay gạt tại đây: VAN BƯỚM TAY QUAY

    3. Van bướm điều khiển điện

    Van bướm điều khiển điện là loại van hoạt động nhờ vào các nguồn điện áp duy trì để có thể sử dụng: 24V, 110V, 220V, và 380V. Van hoạt động tự động hóa khi được cài đặt sẵn mà không cần tới sức người. 

    Van bướm điều khiển bằng điện được cấu tạo bởi 2 bộ phận chính: phần van bướm và phần bộ điều khiển (mô tơ điện) được liên kết với nhau bằng trục van và giá đỡ bộ điều khiển. Ngoài ra van bướm điện tay quay còn được tích hợp thêm bộ phận phụ tay quay để có thể sử dụng ngay cả khi mất nguồn, tránh tình trạng gián đoạn công việc. 

    ***Thông số kỹ thuật:

    • Kích cỡ van: DN50(2") - DN1000(40")
    • Chất liệu cấu tạo thân: SUS 304 - 316, gang, thép, nhựa...
    • Kiểu điều khiển van bướm: Điều khiển điện dạng tuyến tính hoặc ON/OFF
    • Kiểu tác động: Tác động đơn, Tác động kép
    • Môi trường nhiệt độ: -5 độ C - 250 độ C
    • Áp lực làm việc: 16bar, 25bar, 20bar
    • Điện áp sử dụng: 24V, 220V, 380V
    • Môi trường sử dụng: Nước đa dụng, hơi nóng, khí, xăng dầu, hóa chất...
    • Nối van: Mặt bích, kẹp water, nối lug, tai bích
    • Thời gian bảo hành: 15 tháng
    • Chế độ hàng chờ: Có sẵn đầy đủ
    • Giấy tờ, chứng chỉ: CO~CQ đầy đủ.

    Van bướm điều khiển bằng điện

    ***Ưu điểm van bướm điều khiển bằng điện:

    • Van bướm điều khiển điện có thể hoạt động tự động hóa, thay thế hoàn toàn cách vận hành thủ công thông thường.
    • Van bướm điện hoạt động bằng mô tơ điện nên hoạt động đóng mở từ từ nên không gây hiện tượng sốc áp trong đường ống. 
    • Van bướm điện có đầy đủ kích cỡ lớn nhỏ từ DN40 - DN1000 nên phù hợp với nhiều đường ông lắp đặt.

    ***Xem thêm: Chi tiết loại van bướm tay gạt tại đây: VAN BƯỚM ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN

    4. Van bướm điều khiển khí nén

    Van bướm điều khiển khí nén là loại van sử dụng bộ làm khí để hoạt động điều khiển van, thay cho điều khiển bằng tay gạt và tay quay. Van bướm điều khiển khí nén hoạt động ở 2 dạng: ON/OFF đóng hoàn toàn 100% và mở hoàn toàn 100%. Tuyến tính điều khiển được thông qua bộ tín hiệu thu nhận 4 - 20mA, điều khiển đóng mở theo nhiều góc độ khác nhau từ 0 -90 độ tùy cài đặt của người vận hành. Là van khí nén nên có tốc độ đóng mở nhanh chỉ từ 1s - 2s cho một quá trình vận hành. 

    ***Thông số kỹ thuật:

    • Van có kích cỡ: 50A(2") - 1000A(40")
    • Cấu tạo bằng vật liệu: Inox, gang, thép, nhựa...
    • Kiểu điều khiển van bướm: Khí nén
    • Kiểu tác động: Tác động đơn, Tác động kép
    • Kiểu điều khiển đóng/mở: ON/OFF hoặc tuyến tính.
    • Áp lực khí nén: 1.5 ~ 8bar
    • Nhiệt độ sử dụng: -5 độ C - 250 độ C
    • Áp lực làm việc: PN10, PN16, PN25
    • Môi trường lưu chất: Nước đa dụng, hơi nóng, khí, xăng dầu, hóa chất...
    • Kết nối đường ống và van bằng kiểu: Mặt bích, kẹp water, nối lug, tai bích
    • Thời gian bảo hành: 1 năm

    Van bướm điều khiển bằng điện

    ***Ưu điểm van bướm điều khiển bằng khí nén: 

    • Van có khả năng đóng mở tự động, thay thế hoàn toàn sức người.
    • Van bướm điều khiển khí nén có chi phí đầu tư thấp, thiết kế thon gọn, nhẹ nhàng, dễ lắp đặt, bảo dưỡng. 
    • Van bướm điều khiển khí nén hoạt động đóng mở nhanh 1 - 2s cho 1 hành trình, ứng dụng tự động hóa cao.

    ***Xem thêm: Chi tiết loại van bướm tay gạt tại đây: VAN BƯỚM ĐIỀU KHIỂN KHÍ NÉN

    5. Van bướm Hàn Quốc

    ***Thông số kỹ thuật

    • Kích cỡ van: DN50 - DN1000
    • Vật liệu cấu tạo: Inox, gang, thép, nhựa...
    • Dạng van bướm: Tay gạt, Tay quay, điều khiển điện, điều khiển khí nén.
    • Nhiệt độ làm việc: -5 độ C - 250 độ C
    • Áp lực làm việc: 16bar, 25bar
    • Môi trường sử dụng: Nước đa dụng, hơi nóng, khí, xăng dầu, hóa chất...
    • Kiểu kết nối: Mặt bích, kẹp water, nối lug
    • Thời gian bảo hành: 12 tháng
    • Tình trạng hàng: Có sẵn
    • Giấy tờ, chứng chỉ: CO~CQ đầy đủ.

    Van bướm Hàn Quốc

    6. Van bướm Đài Loan

    ***Thông số kỹ thuật

    • Kích thước van: DN50 (2") - DN1000(40")
    • Vật liệu chế tạo: Inox 304, Inox 316, gang, thép, nhựa...
    • Kiểu van bướm: Tay gạt, vô lăng, điều khiển điện, điều khiển khí nén.
    • Nhiệt độ sử dụng: -5 độ C - 250 độ C
    • Áp lực sử dụng: 16kg/cm2, 25cm2
    • Kết nối: Mặt bích, kẹp water, nối lug
    • Môi trường: Nước, hơi nóng, khí, xăng dầu, hóa chất...
    • Chế độ bảo hành: 12 tháng
    • Chế độ hàng: Có sẵn
    • Giấy tờ, chứng chỉ: CO~CQ có đủ.

    Van bướm Đài Loan

    7. Van bướm Trung Quốc

    ***Thông số kỹ thuật

    • Kích thước: 50A - 1000A
    • Chất liệu cấu tạo: Inox, gang, thép, nhựa PVC, UPVC...
    • Kiểu điều khiển: Tay gạt, Tay quay, điều khiển điện, khí nén.
    • Nhiệt độ làm việc Max: -5 độ C - 250 độ C
    • Áp lực: PN16, PN25
    • Môi trường làm việc: Nước sạch, nước thải, hơi nóng, khí, xăng dầu, hóa chất...
    • Kết nối: Mặt bích, kẹp water, nối lug
    • TBảo hành: 12 tháng
    • Hàng: Luôn có sẵn

    Van bướm Trung Quốc

    8. Van bướm Nhật Bản

    ***Thông số kỹ thuật

    • Cỡ van: D50 - D1000
    • Vật liệu: Inox 304, Inox 316, gang deo, gang xám, gang cầu, thép WCB, nhựa...
    • Dạng van: Tay gạt, Tay quay, điều khiển điện, điều khiển khí nén.
    • Nhiệt độ: -5 độ C - 250 độ C
    • Áp lực làm việc: 16bar, 25bar
    • Kiểu kết nối: Mặt bích, kẹp water, nối lug
    • Sử dụng: Nước, hơi nóng, khí gas, xăng dầu, hóa chất, xi măng...
    • Thời gian bảo hành: 12 tháng
    • Tình trạng hàng: Có sẵn
    • Giấy tờ, chứng chỉ: CO~CQ đầy đủ.

    Van bướm Nhật Bản

    9. Van bướm Malaysia

    ***Thông số kỹ thuật

    • Fi: 2" - 40"
    • Chất liệu chế tạo: Sus 304, Sus 316, gang, thép, nhựa...
    • Điều khiển bằng: Tay gạt, Tay quay, điều khiển điện, điều khiển khí nén.
    • Nhiệt độ Max -5 độ C - 250 độ C
    • Áp lực Max: 16bar, 25bar
    • Môi trường lưu chất: Nước đa dụng, hơi, khí, xăng dầu, hóa chất...
    • Nối: Mặt bích, kẹp water, lug
    • Thời gian bảo hành: 1 năm
    • Giấy tờ: CO~CQ đầy đủ.

    Van bướm malaysia

    10. Van bướm Italya

    ***Thông số kỹ thuật

    • Size van: DN50 - DN1000
    • Vật liệu thân van: Inox, gang, thép WCB, nhựa...
    • Vận hành bằng: Tay gạt, Tay quay, điều khiển điện, điều khiển khí nén.
    • Nhiệt độ môi trường: -5 độ C - 250 độ C
    • Áp lực cho phép: 16bar, 25bar
    • Môi trường hoạt động: Nước đa dụng, hơi nóng, khí, xăng dầu, hóa chất...
    • Kiểu lắp: Mặt bích, kẹp water, nối lug
    • Bảo hành: 15 tháng
    • CO~CQ đầy đủ.

    Van bướm Italya

    11. Van bướm Thỗ Nhĩ Kì

    ***Thông số kỹ thuật

    • Đường kính ngoài: DN50 - DN1000
    • Chất liệu: Inox 316, Inox 304, gang, thép, nhựa...
    • Chế độ vận hành: Tay gạt, Tay quay, điều khiển điện, điều khiển khí nén.
    • Làm việc với mức nhiệt: -5 độ C - 250 độ C
    • Áp lực làm việc: 16bar, 25bar
    • Sử dụng trong các môi trường: Nước đa dụng, hơi nóng, khí, xăng dầu, hóa chất...
    • Kết nối van và đường ống: Mặt bích, Water, lug
    • Bảo hành van: 12 tháng
    • Chứng chỉ: CO~CQ đầy đủ.

    Van bướm Thỗ Nhĩ Kì

    12. Van bướm gang

    ***Thông số kỹ thuật

    • Kích cỡ van: DN50 - DN1000
    • Vật liệu cấu tạo: Gang cầu, gang xám, gang dẻo
    • Loại van bướm: Tay gạt, Tay quay, điều khiển điện, khí nén.
    • Nhiệt độ: ~150 độ C
    • Áp lực làm việc: 16kg/cm2
    • Môi trường sử dụng: Nước đa dụng, hơi nóng, khí...
    • Kiểu lắp: Lắp mặt bích, water, lug
    • Thời gian đổi trả: 12 tháng
    • Trạng thái hàng: Có sẵn trong kho
    • CO~CQ đầy đủ.

    Van bướm gang

    13. Van gướm Inox

    ***Thông số kỹ thuật

    • Kích cỡ van: DN50(2") - DN1000(40")
    • Vật liệu chế tạo: Inox 304, Inox 316
    • Kiểu van: Tay gạt, Tay quay, điều khiển điện, điều khiển khí nén.
    • Nhiệt độ làm việc: -10 độ C - 250 độ C
    • Áp lực làm việc: 16kg/cm2, 25kg/cm2
    • Môi trường làm việc: Nước đa dụng, hơi nóng, khí, xăng dầu, hóa chất nhẹ...
    • Kiểu kết nối: Mặt bích, Water, lug
    • Chế độ bảo hành: 12 tháng đổi trả nếu có lỗi do nhà máy sản xuất.
    • Tình trạng hàng: Có sẵn van bướm

    Van bướm Inox

    14. Van bướm thép

    ***Thông số kỹ thuật

    • Van có kích cỡ: 50A - 1000A
    • Vật liệu cấu tạo: Thép wcb
    • Dạng van bướm: Tay gạt - tay kẹp, Tay quay, điều khiển điện, điều khiển khí nén.
    • Nhiệt độ làm việc Max: !350 độ C
    • Áp suất làm việc: PN25, PN16
    • Môi trường sử dụng: Nước đa dụng, hơi nóng, khí, xăng dầu...
    • Kiểu kết nối: Mặt bích, kẹp water, nối lug
    • Chế độ bảo hành: 1 năm

    Van bướm thép

    15. Van bướm nhựa

    ***Thông số kỹ thuật

    • Kích cỡ van: DN50 - DN300
    • Cấu tạo: Nhựa PVC, UPVC, PPH
    • Loại van: Tay gạt, Tay quay, điều khiển bằng điện, điều khiển khí nén.
    • Nhiệt độ làm việc: ~80 độ C
    • Áp lực làm việc: 16bar
    • Môi trường sử dụng: Nước sạch, nước thải, hóa chất đậm đặc...
    • Kiểu nối: Mặt bích, kẹp water

    Van bướm nhựa

    16. Van bướm mặt bích

    ***Thông số kỹ thuật

    • Kích cỡ van: DN50 - DN1000
    • Vật liệu cấu tạo bằng: Inox, gang, thép, nhựa...
    • Dạng điều khiển: Tay gạt, Tay quay, điều khiển điện, điều khiển khí nén.
    • Mức nhiệt làm việc: -5 độ C - 250 độ C
    • Áp lực sử dụng: PN16, PN25
    • Lưu chất lỏng: Nước đa dụng, hơi nóng, khí, xăng dầu, hóa chất...
    • Kết nối với đường ống: Mặt bích
    • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS, ANSI, DIN, BS

    Van bướm mặt bích

    17. Van bướm kẹp water

    ***Thông số kỹ thuật

    • Kích cỡ van: DN50 - DN500
    • Vật liệu thân van: SUS 304, SUS 316, gang, thép, nhựa...
    • Dạng điều khiển đóng mở: Tay gạt, Tay quay, điện, khí nén.
    • Nhiệt độ  tối đa: -5 độ C - 250 độ C
    • Áp lực tối đa: 16kg/cm2, 20kg/cm2, 25kg/cm2
    • Môi trường hoạt động : Nước sạch, nước thải, hơi nóng, khí gas, xăng dầu, hóa chất...
    • Kiểu kết nối: Kẹp water

    Van bướm kẹp water

    18. Van bướm nối lug - Van bướm bánh răng

    ***Thông số kỹ thuật

    • Kích cỡ van: DN50 - DN500
    • Chất liệu thân van: Inox, gang, WCB, nhựa...
    • Đóng/mở: Tay gạt, Tay quay, điều khiển điện, điều khiển khí nén.
    • Mức nhiệt làm việc: -5 độ C - 250 độ C
    • Áp suất: PN16, PN20, 25bar
    • Môi trường lưu chất: Nước, hơi nóng, khí, xăng dầu, hóa chất...
    • Kiểu kết nối: Nối lug

    Van bướm nối lug

    19. Van bướm dùng cho hóa chất

    ***Thông số kỹ thuật

    • Kích cỡ van: DN50 - DN1000
    • Vật liệu cấu tạo: Inox, nhựa...
    • Gioăng làm kín: PTFE chuyên dùng cho hóa chất.
    • Loại van bướm: Tay gạt, Tay quay, điều khiển điện, điều khiển khí nén.
    • Nhiệt độ môi chất và môi trường : -5 độ C - 250 độ C
    • Hoạt động với áp lực: 16kg/cm2, 25bar
    • Môi trường sử dụng: Nước đa dụng, hơi nóng, khí gas, xăng dầu, hóa chất...
    • Lắp đặt: Mặt bích, kẹp water, nối lug

    Van bướm chuyên dùng cho hóa chất

    VIII. Những lưu ý khi lắp đặt van bướm 

    Van bướm hoạt động rất đơn giản, nên quá trình lắp đặt cũng đơn giản, chúng ta cùng nhau tìm hiều cách lắp đặt của van bướm để có thể áp dụng nhé: 

    • Lưu ý lựa chọn kích cỡ, vật liệu, áp suất, nhiệt độ chuẩn theo yêu cầu hệ thống.
    • Kiểm tra đường kính áp lực có phù hợp với các nhu cầu sử dụng hay không? 
    • Khoảng cách lắp đặt giữa van và mặt bích phải đồng nhất.
    • Lắp đặt cần loại bỏ bụi bẩn hoặc các vật dính trên mặt van trong quá trình vận chuyển 
    • Tiến hành lắp đặt, xiết chặt ốc và vít theo thương thẳng, các bulong phải được bắt vít chặt đồng đều.
    • Đối với van bướm có đường kính lớn nên lắp van theo chiều ngang
    • Mở van một góc 1/4 trước khi lắp đặt tránh biến dạng miếng đệm khi xiết chặt quá. 
    • Trục van bướm cần được bôi trơn thường xuyên tránh tình trạng kẹt trục.
    • Không sử dụng đòn bẩy hoặc các dụng cụ cứng, điều này làm ảnh hưởng tới van sẽ khiến van bị méo hoặc bị gãy.
    • Kiểm tra và bảo dưỡng van thường xuyên khoẳng 3 - 5 tháng 1 lần để đảm bảo van hoạt động không rò rỉ, ổn định.

    Lưu ý khi lắp đặt van bướm

    IX. Nên lựa chọn và mua van bướm ở đâu Uy tín - Chất lượng?

    Chúng tôi tự tin là đơn vị cung cấp van bướm với chất lượng chính hãng, hàng nhập khẩu trực tiếp từ các nước Châu Á, Châu Âu. Luôn cam kết về chất lượng cho tới giá hành sản phẩm đều ở mức tốt nhất. Với chế độ bảo hành lên tới 12 tháng, giấy tờ CO~CQ đầy đủ. Giao hàng nhanh chóng - Chuyển hàng tận tay khách hàng. Có trách nhiệm trong quá trình làm việc.

    Khi quý khách liên hệ sẽ nhận được các chuyên viên kỹ thuật hỗ trợ tư vấn lắp đặt và báo giá van bướm cũng như hình ảnh, bản vẽ, kích cỡ, thông số kỹ thuật, catalogue và bảng giá van bướm.

    Ngoài cung cấp van cánh bướm thì công ty chúng tôi còn cấp các loại van bi, van cổng, van y xiên, van 1 chiều, van an toàn, van giảm áp, bẫy hơi... Liên hệ 0965.303.836 hoặc Zalo 0965303836/Email: thuanphatvalve@gmail.com để được tư vấn báo giá chi tiết sản phẩm mà bạn mong muốn nhé.

    0 Đánh giá sản phẩm này

    Chọn đánh giá của bạn
    Mã xác nhận

    Tin tức liên quan

    0965.303.836