Bảng giá van điện từ | 220V, 24V, 110V | Cập nhập siêu Hot 2024
I. Bảng giá van điện từ
Van điện từ là sản phẩm chuyên được sử dụng trong ngành công nghiệp đường ống dẫn chất lỏng hoặc chất khí, hơi nóng. Điểm riêng biệt của van điện từ đó là được thiết kế coil điện có thể sinh ra từ trường tạo lực hút nâng lên hạ xuống phần piston hoặc màng van để đóng mở van.
Van điện từ được làm bằng nhiều chất liệu như inox, gang, thép, nhựa, đồng...Với kích thước từ DN15 - DN100 và được thiết kế phần kết nối dạng lắp bích hoặc nối ren trong giúp dễ dàng lắp đặt, phù hợp với nhiều hệ thống khác nhau.
Trên thị trường hiện nay van điện từ có 2 dạng là van điện từ nhường mở (NO) và van điện từ thường đóng (NC), sử dụng điện áp 220VAC, 24VDC, 110VAC để điều khiển van đóng/mở. Thiết bị, còn được nhập khẩu trực tiếp từ nhiều nước khác nhau như Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Nhật Bản, Italia, Thỗ Nhĩ Kỳ...Do công ty Thuận Phát phân phối khắp các tỉnh thành tại Việt Nam.
.jpg)
Mỗi loại van điện từ đều có ưu điểm và giá khác nhau. Do đó, quý khách có thể tham khảo bảng giá van điện từ trong bài viết này hoặc liên hệ trực tiếp với nhân viên chăm sóc khách hàng của công ty để được tư vấn và hỗ trợ báo giá ngay tại thời điểm này.
1. Bảng giá van điện từ inox
Thông thường trên thị trường hiện nay van điện từ inox được làm từ chất liệu inox 304 hoặc inox 316 có độ sáng bóng cao, chống gỉ sét tốt, độ bền cao, có thể sử dụng được cho nhiều môi trường lưu chất như nước, hơi, khí, hóa chất ăn mòn... Đây cũng được xem là sản phẩm đi đầu về chất lượng tốt nhất, đem lại hiệu quả cao nhất cho người dùng. Với thiết kế bằng inox nên van có giá cao hơn một chút so với các loại van điện từ khác.
| KÍCH THƯỚC | MODEL | ĐƠN GIÁ (Vnđ) |
| DN15 | 2W-15 | 430.300 |
| DN20 | 2W-20 | 480.000 |
| DN25 | 2W-25 | 630.000 |
| DN32 | 2W-32 | 1.450.000 |
| DN40 | 2W-40 | 1.720.000 |
| DN50 | 2W-50 | 2.250.000 |
| DN65 | 2W-65 | 2.950.000 |
| DN80 | 2W-80 | 3.250.000 |
| DN100 | 2W-100 | 4.100.000 |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Size van: DN15 - DN100
- Vật liệu: Inox 304. inox 316
- Đệm, gioăng: PTFE Teflon
- Điện áp: 220VAC, 24VDC, 110AC
- Coil đúc vuông
- Kết nối: Ren trong, mặt bích
- Tiêu chuẩn: IP67
- Dạng van: thường đóng (NO), thường mở (NC)
- Áp suất làm việc: 10bar
- Nhiệt độ sử dụng: 5~80°C
- Môi trường sử dụng: Nước, khí, hóa chất...
- Xuất xứ: Taiwan, China, Korea
2. Bảng giá van điện từ đồng
Đồng là nguyên liệu được đánh giá khá cao để sử dụng chế tạo van điện từ. Với ưu điểm giá thành rất rẻ, độ bền cao, khả năng chịu áp lực lớn và nhiệt độ cao, vì vậy hiện nay loại van điện từ đồng được sử dụng rất phổ biến trên thị trường, phục vụ cho nhiều nhu cầu của người dùng từ hộ gia đình, máy móc công nghiệp, nhà máy sản xuất và các khu công nghiệp...
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
- Kích thước: DN8 - DN100
- Chất liệu thân: Đồng
- Trục: inox 304
- Gioăng đệm: EPDM/NBR
- Điện áp cấp: 220V, 24V, 110V
- Đầu điện: Coil đúc vuông
- Kiểu kết nối: Ren trong
- Tiêu chuẩn: IP67
- Dạng: thường đóng hoặc thường mở
- Áp lực: 10bar
- Nhiệt độ: -5~80°C
- Sử dụng: Hơi, khí, nước
- Xuất xứ: Taiwan - Hàn Quốc
| KÍCH THƯỚC | MODEL | ĐƠN GIÁ (Vnđ) |
| DN15 | 3W-15 | 390.000 |
| DN20 | 3W-20 | 460.000 |
| DN25 | 3W-25 | 590.000 |
| DN32 | 3W-32 | 1.100.000 |
| DN40 | 3W-40 | 1.450.000 |
| DN50 | 3W-50 | 1.720.000 |
| DN65 | 3W-65 | 3.390.000 |
| DN80 | 3W-80 | 4.350.000 |
| DN100 | 3W-100 | 5.200.000 |
3. Bảng giá van điện từ nhựa
Nhựa là vật liệu có giá thành rẻ, khi được sử dụng chế tạo nên van điện từ cho ra các sản phẩm van điện từ nhựa có giá thành rẻ phù hợp cho các hệ thống nước sạch, nước thải và đặc biệt là lưu chất có tính ăn mòn như aicd, kiềm, bazo, muối,...Về chi phí đầu tư loại van này khá ít, quý khách chỉ cần bỏ ra vài trăm nghìn là đã có thể mua được loại van điện từ bằng nhựa phù hợp.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Kích thước: DN15 - DN50
- Vật liệu nhựa: PVC, UPVC, CPVC
- Trục van: Thép không gỉ
- Gioăng đệm: EPDM/NBR
- Nguồn điện: 220V, 24V, 110V
- Kiểu lắp: Ren trong
- Dạng van: thường đóng hoặc thường mở
- Áp lực làm việc: 10bar
- Nhiệt độ hoạt động: -5~80°C
- Lưu chất: Nước, hóa chất
- Nguồn: Taiwan - Hàn Quốc
| KÍCH THƯỚC | MODEL | ĐƠN GIÁ (Vnđ) |
| DN15 | N-15 | 400.000 |
| DN20 | N-20 | 460.000 |
| DN25 | N-25 | 590.000 |
| DN32 | N-32 | 950.000 |
| DN40 | N-40 | 1.150.000 |
| DN50 | N-50 | 1.850.000 |
| DN65 | N-65 | 2.350.000 |
| DN80 | N-80 | 2.950.000 |
| DN100 | N-100 | 3.500.000 |
4. Bảng giá van điện từ hơi nóng
Khi đọc tới hơi nóng chúng ta chắc hẵn phần nào cũng đã biết tới van điện từ sử dụng cho hơi nóng này được thiết kế riêng đặc biệt cho các hệ thống như lò hơi, nồi hơi, khí nóng, hơi nước...chịu được mức nhiệt lên tới 220 độ C. Hiện nay, trên thị trường van điện từ dùng cho hơi nóng được làm từ 2 chất liệu chính đó là inox 304, inox 316 hoặc đồng chất lượng cao, giúp sử dụng cho các hệ thống hơi hiệu quả. Về giá thành thì loại van điện từ hơi nóng này có giá thành cao hơn các loại van điện từ khác.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Kích cỡ: DN15 - DN100
- Thân: Đồng, inox
- Đệm: PTFE Teflon
- Điện áp: 220V-24V
- Coil đúc tròn
- Kết nối: Ren trong
- Tiêu chuẩn: IP67
- Kiểu van: thường đóng hoặc thường mở NC
- Áp lực: 20bar, 16bar
- Nhiệt độ:-10 180 độ C
- Sử dụng: Hơi nóng, nước
- Made in: Đài Loan, China
| KÍCH THƯỚC | MODEL | ĐƠN GIÁ (Vnđ) |
| DN15 | SLA-15 | 1.550.000 |
| DN20 | SLA-20 | 1.720.000 |
| DN25 | SLA-25 | 2.350.000 |
| DN32 | SLA-32 | 2.750.000 |
| DN40 | SLA-40 | 2.850.000 |
| DN50 | SLA-50 | 3.100.000 |
| DN65 | SLA-65 | 3.750.000 |
| DN80 | SLA-80 | 4.350.000 |
| DN100 | SLA-100 | 5.650.000 |
5. Bảng giá van điện từ chịu áp lực cao
Đây là một trong những loại van điện từ có khả năng chịu được áp lực cao từ 25bar, 32bar, 40bar, 50bar, 60bar, 80bar, 100bar, 120bar, 160bar, chuyên sử dụng cho các hệ thống khí nén, máy rữa xe, máy CNC cắt bằng tia nước...Tùy vào từng hệ thống mà ta lựa chọn van điện từ chịu áp suất phù hợp để đạt hiệu quả và có giá thành hợp lý với chi phí đầu tư. Thông thường loại van điện từ cao áp này được làm bằng chất liệu inox đúc nguyên khối có độ dày >5mm, vì vậy mà van có độ bền cao, chắc chắn, không bị mài mòn trong quá trình sử dụng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Kích thước: DN15 - DN50
- Chất liệu thân: Inox đúc khối
- Trục van: Thép không gỉ
- Gioăng đệm: PTFE
- Điện áp cấp: 220V, 24V, 110V
- Phương thức lắp đặt: Ren trong
- Dạng van: thường đóng
- Áp lực làm việc: PN10, PN16, PN25, PN40, PN50, PN60, PN80, PN100, PN120, PN160
- Nhiệt độ hoạt động: -5~80°C
- Lưu chất: Khí nén áp cao
- Nguồn: Taiwan - Hàn Quốc
| KÍCH THƯỚC | MODEL | ĐƠN GIÁ (Vnđ) |
| DN15 | LC-15 | 3.880.000 |
| DN20 | LC-20 | 4.550.000 |
| DN25 | LC-25 | 5.850.000 |
| DN32 | LC-32 | 7.200.000 |
| DN40 | LC-40 | 7.950.000 |
| DN50 | LC-50 | 8.500.000 |
| DN65 | LC-65 | 9.350.000 |
| DN80 | LC-80 | .... |
| DN100 | LC-100 | ..... |
II. Báo giá van điện từ
Hiện nay công ty Thuận Phát chuyên cung cấp các loại van điện từ được nhập khẩu trực tiếp từ các nhà máy sản xuất lớn tại Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Nhật Bản, Italia, Malaysia, EU...Với giá thành rẻ nhất thị trường, số lượng lớn có sẵn, đầy đủ giấy tờ CO~CQ, Packinglits, hóa đơn (VAT) và chính sách bảo hành lên tới 12 tháng.
Quý khách hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi để nhận được tư vấn, báo giá van điện từ do các chuyên viên kỹ thuật của công ty thực hiện. Ngoài ra, chúng tôi còn phân phối thêm nhiều dòng van công nghiệp, van bướm điện, van bi điện, van dao khí nén và các loại van liên quan tới hệ đường ống... Mọi chi tiết xin liên hệ hotline: 0965.303.836 hoặc Email: son@cnthuanphat.com để nhận được nhiều ưu đãi từ công ty nhé.
Xem thêm: Bảng giá van bi điện


0 Đánh giá sản phẩm này
Gửi đánh giá của bạn