0965303836

Hotline bán hàng

Mua hàng

Thời gian 7:30 - 22:00

ASTM là gì? Tiêu chuẩn ASTM là gì? Tầm quan trọng của ASTM

    I.ASTM là gì?

    ASTM là gì? ASTM là tên viết tắt của cụm từ (American Society for Testing and Materials) dịch ra tiếng Việt có nghĩa là  “Hiệp hội vật liệu và thử nghiệm Hoa Kỳ”. Đây là tổ chức tiêu chuẩn quốc tế thực hiện phát triển và xuất bản những tiêu chuẩn kỹ thuật cho các loại vật liệu, hệ thống, dịch vụ trên thế giới…

    ASTM thành lập vào năm 1898, sau ASTM là các tổ chức tiêu chuẩn khác ra đời như BSI (1901), IEC (1906), DIN (1917), ANSI (1918), AFNOR (1926) và ISO (1947). Tất cả các tiêu chuẩn ASTM hoa kỳ đưa ra đều được hiệp hội quốc tế thừa nhận, và hiện nay có 12.575 tiêu chuẩn ASTM đồng thuận tự nguyện như vậy hoạt động trên toàn cầu. Các tiêu chuẩn này được sử dụng và được chấp nhận trên toàn thế giới trong các lĩnh vực như: Ống thép, kim loại, sơn, chất dẻo, vải sợi, xây dựng, năng lượng, môi trường, dụng cụ, dịch vụ và đồ điện từ…môi trường.

    Tiêu chuẩn ASTM là gì?

    II.Tiêu chuẩn ASTM và tầm quan trọng của ASTM

    1.Tiêu chuẩn ASTM là gì?

    Tiêu chuẩn ASTM là bộ tiêu chuẩn kỹ thuật cho các vật liệu và sản phẩm trên thế giới và được sự đồng thuận và được cộng đồng quốc tế chấp nhận. ASTM xuất bản những tiêu chuẩn của 15 lĩnh vực trong đó có thép không gỉ. ASTM không yêu cầu hay bắt buộc phải tuân thủ các tiêu chuẩn của mình, nhưng giữa giao dịch của các công ty, tổ chức, chính phủ… hoặc những cam kết trên hợp đồng, họ có thể yêu cầu tuân thủ một số tiêu chuẩn nhất định.

    Tiêu chuẩn ASTM là một thư viện các tiêu chuẩn hàng đầu và thông tin kỹ thuật, bao gồm nhiều loại ống thép, ống tròn, phụ kiện ở nhiệt độ cao và những ứng dụng đặc biệt trong công dụng PCCC.

    Tiêu chuẩn ASTM quốc tế

    ***Tổ chức tiêu chuẩn ASTM bao gồm 6 chủ đề chính sau đây:

    • Các tiêu chuẩn về thực hành.

    • Các tiêu chuẩn về hướng dẫn.

    • Các tiêu chuẩn về phân loại.

    • Các tiêu chuẩn về thuật ngữ.

    • Các tiêu chuẩn về kỹ thuật.

    • Các tiêu chuẩn về phương pháp kiểm nghiệm và thí nghiệm.

    Tiêu chuẩn ống thép ASTM

    ***Các lĩnh vực trong tiêu chuẩn ASTM

    • Các sản phẩm sắt thép
    • Các sản phẩm kim loại màu
    • Quy trình phân tích và phương pháp kiểm tra kim loại
    • Xây dựng
    • Các sản phẩm dầu mỏ, dầu nhờn và nhiên liệu khoáng
    • Sơn, hợp chất thơm và các hợp chất phủ
    • Dệt may
    • Nhựa Plastics
    • Cao su
    • Điện tử và cách điện
    • Công nghệ môi trường và nước
    • Năng lượng địa nhiệt, mặt trời và hạt nhân
    • Dịch vụ và dụng cụ y tế
    • Thiết bị và phương pháp nói chung
    • Các sản phẩm nói chung, hóa học và sản phẩm sử dụng cuối cùng

    2.Tầm quan trọng của tiêu chuẩn ASTM

    Tiêu chuẩn ASTM có tầm quan trọng rất lớn trong việc phân loại và đánh giá các tính chất vật liệu, hóa học, cơ học và luyện kim loại, thông qua tiêu chuẩn ASTM giúp hướng dẫn các nhà sản xuất sản phẩm hướng tới quy trình xử lý và ứng dụng phù hợp trong sản xuất.

    Khi tham gia vào cộng đồng ASTM thì chúng ta có những cơ hội đặc biệt để khẳng định và phát triển của sản phẩm vươn ra tầm thế giới. Tiêu chuẩn ASTM có thể xem  là một cánh cửa để giúp doanh nghiệp dễ dàng tiếp cận được thị trường khó tính một cách dễ dàng.

    Bộ tiêu chuẩn ASTM | Tầm quan trọng tiêu chuẩn ASTM

    III.Bảng danh sách tiêu chuẩn quốc tế

    1.Ống Thép, Thép Không Gỉ. Steel Pipes – Ống Thép Tròn

    • A53 – A53/A53M-99b : Đặc điểm kĩ thuật thép, ống thép nhúng nóng, tráng kẽm, hàn và đúc
    • A74 – A74-98 : Đặc điểm kĩ thuật ống và phụ kiện bằng gang
    • A106 – A106-99e1 : Đặc điểm kĩ thuật ống thép Carbon đúc ở nhiệt độ cao
    • A126 – A126-95e1 : Đặc điểm kĩ thuật gang xám đối với các sản phẩm van, mặt bích và phụ kiện ống tròn.
    • A134 – A134-96 : Đặc điểm kĩ thuật ống thép nấu chảy bằng điện (hồ quang) và hàn (cho kích thước từ NPS 16 trở lên).
    • A135 – A135-97c : Đặc điểm kĩ thuật ống thép hàn điện trở.
    • A139 – A139-96e1 : Đặc điểm kĩ thuật ống thép nấu chảy bằng điện (hồ quang) và hàn (cho kích thước từ NPS 4 trở lên).
    • A182 – A182/A182M-99 : Đặc điểm kĩ thuật mặt bích ống thép hợp kim rèn hoặc cán, phụ kiện rèn, van và các bộ phận ở nhiệt độ cao.
    • A252 – A252-98 : Đặc điểm kĩ thuật cọc ống thép hàn và đúc.
    • A312 – A312/A312M-00 : Đặc điểm kĩ thuật ống thép không gỉ Austenitic hàn và đúc.
    • A333 – A333/A333M-99 : Đặc điểm kĩ thuật ống thép hàn và đúc ở nhiệt độ thấp.
    • A335 – A335/A335M-99 : Đặc điểm kĩ thuật ống thép hợp kim Ferritic đúc ở nhiệt độ cao.
    • A338 – A338-84 (1998) : Đặc điểm kỹ thuật mặt bích bằng sắt dẻo (sắt dễ uốn), phụ kiện ống và các phụ kiện van cho đường sắt, hàng hải và các dịch vụ hạng nặng khác ở nhiệt độ lên tới 650oF (345oC)
    • A358 – A358/A358M-98 : Đặc điểm kỹ thuật ống thép hợp kim crôm-niken Austenitic hàn điện ở nhiệt độ cao.
    • A369 – A369/A369M-92 : Đặc điểm kỹ thuật ống thép hợp kim Carbon và Ferritic rèn, khoan ở nhiệt độ cao.
    • A376 – A376/A376M-98 : Đặc điểm kỹ thuật ống thép Austenitic đúc ở trung tâm nhiệt độ cao.
    • A377 – A377-99 : Chỉ số đặc điểm kỹ thuật ống chịu lực bằng sắt dẻo (dễ uốn).
    • A409 – A409/A409M-95ae1 : Đặc điểm kỹ thuật ống thép Austenitic hàn, đường kính lớn trong môi trường ăn mòn hoặc nhiệt độ cao.
    • A426 – A426-92 (1997) : Đặc điểm kỹ thuật cho ống thép hợp kim Ferritic đúc ly tâm ở nhiệt độ cao
    • A451 – A451-93 (1997) : Đặc điểm kỹ thuật cho ống thép Austenitic đúc ly tâm ở nhiệt độ cao
    • A523 – A523-96 : Đặc điểm kỹ thuật ống thép hàn điện trở, đúc cho mạch cáp cao áp.
    • A524 – A524-96 : Đặc điểm kỹ thuật ống thép Carbon đúc trong nhiệt độ không khí và nhiệt độ thấp hơn.
    • A530 – A530/A530M-99 : Đặc điểm kỹ thuật những yêu cầu chung của ống thép Carbon và hợp kim chuyên dụng
    • A648 – A648-95e1 : Đặc điểm kỹ thuật dây thép, rút cứng cho ống bê tông tạo ứng suất trước.
    • A674 – A674-95 : Thực hành bọc Polyethylene cho ống thép sắt dẻo (dễ uốn) trong nước hoặc các chất lỏng khác
    • A691 – A691-98 : Đặc điểm kỹ thuật ống thép hợp kim Carbon, hàn điện ở nhiệt độ cao và áp suất cao.
    • A694 – A694/A694M-00 : Đặc điểm kỹ thuật việc rèn thép hợp kim Carbon cho mặt bích ống, phụ kiện, van và các bộ phận với độ truyền áp cao.
    • A716 – A716-99 : Đặc điểm kỹ thuật ống cống bằng sắt dẻo.
    • A733 – A733-99 : Đặc điểm kỹ thuật khớp nối ống ren bằng thép carbon hoặc thép không gỉ Austenitic đúc và hàn.
    • A742 – A742/A742M-98 : Đặc điểm kỹ thuật thép tấm, ống thép vỏ lượn sóng phủ polymer và mạ kim loại.
    • A746 – A746-99 : Đặc điểm kỹ thuật ống thoát nước trọng lực bằng sắt dẻo
    • A760 – A760/A760M-99 : Đặc điểm kỹ thuật ống thép vỏ lượn sóng, ống cống, ống thoát nước mạ kim loại.
    • A761 – A761/A761M-98 : Đặc điểm kỹ thuật tấm kết cấu thép vỏ lượn sóng, tráng kẽm, ống dạng mái vòm và ống vòm
    • A762 – A762/A762M-98 : Đặc điểm kỹ thuật ống thép vỏ lượn sóng, ống cống phủ polymer
    • A790 – A790/A790M-99 : Đặc điểm kỹ thuật ống thép không gỉ đúc và hàn loại Ferritic và Austenitic.
    • A796 – A796/A796M-99 : Thực hành thiết kế kết cấu của ống thép vỏ lượn sóng, mái vòm và ống có dạng vòm cho cống thoát nước thải và cống thoát nước mưa và các ứng dụng được chôn ngầm dưới đất khác.
    • A798 – A798/A798M-97a : Thực hành lắp đặt ống thép vỏ lượn sóng được chế tạo tại xưởng cho ứng dụng cống rãnh và các ứng dụng khác.
    • A807 – A807/A807M-97 : Thực hành lắp đặt ống kết cấu tấm vỏ lượn sóng cho ứng dụng cống rãnh và các ứng dụng khác.
    • A810 – A810-94 : Đặc điểm kĩ thuật lưới cuộn ống thép mạ kẽm.
    • A813 – A813/A813M-95e2 : Đặc điểm kỹ thuật ống thép không gỉ Austenitic hàn đơn hoặc hàn đôi.
    • A814 – A814/A814M-96 (1998) : Đặc điểm kỹ thuật ống thép không gỉ Austenitic hàn nguội.
    • A849 – A849-99 : Đặc điểm kỹ thuật ứng dụng lớp phủ, lát, lớp lót cho cống rãnh và ống thoát nước bằng thép vỏ lượn sóng.
    • A861 – A861-94e1 : Đặc điểm kỹ thuật ống và phụ kiện ống sắt silic chịu nhiệt.
    • A862 – A862/A862M-98 : Thực hành ứng dụng phủ nhựa đường cho ống cống và ống thoát nước bằng thép có vỏ lượn sóng.
    • A865 – A865-97 : Đặc điểm kỹ thuật khớp nối ren bằng thép đen, thép mạ kẽm hàn hoặc đúc sử dụng cho những mối nối ống thép.
    • A872 – A872-91 (1997) : Đặc điểm kỹ thuật cho ống thép không gỉ Ferritic/Austenitic đúc ly tâm trong môi trường ăn mòn.
    • A885 – A885/A885M-96 : Đặc điểm kỹ thuật thép tấm, mạ kẽm và bọc hỗn hợp sợi Aramid cho cống rãnh bằng thép vỏ lượn sóng, cống ngầm và ống thoát ngầm.

     2.Ống Thép Carbon ASTM A106

    • A888 – A888-98e1 : Đặc điểm kỹ thuật ống gang hubless và phụ kiện cho cống thoát nước thải, cống thoát nước mưa, chất thải và ứng dụng ống thông hơi.
    • A926 – A926-97 : Phương pháp kiểm tra để so sánh khả năng chịu mài mòn của vật liệu phủ (mạ/ tráng) bên ngoài của ống kim loại có vỏ lượn sóng.
    • A928 – A928/A928M-98 : Đặc điểm kỹ thuật ống thép không gỉ Ferritic/Austenitic (Duplex) hàn điện có kết hợp với kim loại phụ.
    • A929 – A929/A929M-97 : Đặc điểm kỹ thuật thép tấm tráng kim loại bằng qui trình nhúng nóng đối với ống thép có vỏ lượn sóng.
    • A930 – A930-99 : Thực hành phân tích chi phí vòng đời của ống kim loại vỏ lượn sóng được sử dụng cho cống ngầm, cống thoát nước mưa và các ống dẫn được chôn ngầm khác
    • A943 – A943/A943M-95e1 : Đặc điểm kỹ thuật ống thép không gỉ đúc Austenitic dạng phun.
    • A949 – A949/A949M-95e1 : Đặc điểm kỹ thuật ống thép không gỉ đúc Ferritic/Austenitic dạng phun.
    • A954 – A954-96 : Đặc điểm kỹ thuật ống thép Austenitic hợp kim Chromium-Nickel-Silicon đúc và hàn.
    • A972 – A972/A972M-99 : Đặc điểm kỹ thuật cọc ống sơn Epoxy ngoại quan.
    • A978 – A978/A978M-97 : Đặc điểm kỹ thuật ống thép gân, lót Polyethylene đối với cống thoát nước thải trọng lực, ccongs thoát nước mưa và các ứng dụng đặc biệt khác.
    • A984 – A984/A984M-00 : Đặc điểm kỹ thuật ống thép đen, hàn điện trở.
    • A998 – A998/A998M-98 : Thực hành thiết kế kết cấu cốt thép cho các phụ kiện của ống thép vỏ lượn sóng được chế tạo tại xưởng đối với ống cống và các ứng dụng khác.
    • A999 – A999/A999M-98 : Đặc điểm kỹ thuật các yêu cầu chung cho ống thép không gỉ và ống thép hợp kim.
    • A1005 – A1005/A1005M-00 : Đặc điểm kỹ thuật ống thép đen, nối theo chiều dọc và xoắn ốc, hàn hồ quang chìm.
    • A1006 – A1006/A1006M-00 : Đặc điểm kỹ thuật ống thép đen, hàn tia laser.

    3.Ống Cơ Khí

    • A511 – A511-96 : Đặc điểm kỹ thuật ống cơ thép không gỉ đúc.
    • A512 – A512-96 : Đặc điểm kỹ thuật ống cơ thép Carbon hàn giáp mối kéo lạnh.
    • A513 – A513-98 : Đặc điểm kỹ thuật ống cơ thép Carbon và hợp kim hàn điện trở.
    • A519 – A519-96 : Đặc điểm kỹ thuật ống cơ thép Carbon và hợp kim đúc.
    • A554 – A554-98e1 : Đặc điểm kỹ thuật ống cơ thép không gỉ hàn và các phụ kiện hàn.
    • A234 – A234/A234M-99 : Đặc điểm kỹ thuật phụ kiện ống của thép hợp kim và thép rèn Carbon ở nhiệt độ vừa và cao.
    • A403 – A403/A403M-99a : Đặc điểm kỹ thuật phụ kiện ống thép không gỉ Austenitic rèn.
    • A420 – A420/A420M-99 : Đặc điểm kỹ thuật phụ kiện ống của thép hợp kim và thép rèn Carbon ở nhiệt độ thấp.
    • A758 – A758/A758M-98 : Đặc điểm kỹ thuật phụ kiện ống hàn giáp mối bằng thép rèn Carbon với độ cứng được cải thiện.                                                                         

    Trên đây là các thông tin chi tiết, của tiêu chuẩn ASTM và bảng danh sách ASTM quốc tế. Hy vọng qua bài viết này quý khách sẽ phần nào hiểu được các yêu cầu và nắm bắt được tiêu chuẩn ASTM. Mọi chi tiết thắc mắc xin liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn, hỗ trợ miễn phí.

    XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ KHÁCH ĐÃ LĂNG NGHE BÀI VIẾT

    Xem thêm: Các loại tiêu chuẩn khác tại đây!

    {{{{{{{{{ TIÊU CHUẨN SCH }}}}}}}}

    420 lượt xem, Like và chia sẻ nếu thấy thích nhé !!

    0 Đánh giá sản phẩm này

    Chọn đánh giá của bạn
    Mã xác nhận
    Bài viết liên quan
    0965.303.836