I. Thế nào là mặt bích inox vi sinh serie A?
Mặt bích inox vi sinh serie A được sản xuất từ inox 304/316/316L, dùng để liên kết các đoạn ống, van, thiết bị, phụ kiện trong hệ thống đường ống vi sinh. Thuộc serie A, thiết kế phù hợp với tiêu chuẩn kết nối phổ biến trong hệ thống vi sinh, giúp tạo mối nối chắc chắn, thuận tiện lắp đặt. Được gia công nhẵn, hạn chế bám cặn, dễ vệ sinh, được sử dụng trong hệ thống yêu cầu cao về độ sạch, an toàn như thực phẩm, đô uống, sữa, dược phẩm, mỹ phẩm, công nghệ sinh học. Khi kết hợp với gioăng, bộ kẹp phù hợp mặt bích giúp tạo mối nối kín, hạn chế rò rỉ trong quá trình vận hành.

II. Thông số kỹ thuật mặt bích inox vi sinh serie A
- Tên sản phẩm: Mặt bích inox vi sinh serie A
- Chất liệu: Inox 304/316/316L
- Tiêu chuẩn: ISO, DIN
- Áp suất: 10 – 25bar
- Nhiệt độ: -10 – 135 độ C
- Kích thước: DN10 – DN150
- Gioăng: EPDM, silicon, FKM
- Kiểu kết nối: Mặt bích đực, mặt bích mù
- Đường kính: 12.7 – 154mm
- Bảo hành: 12 tháng
>> Xem thêm: Phụ kiện inox
III. Đặc điểm nổi bật của mặt bích inox vi sinh serie A
Mặt bích inox vi sinh serie A thiết kế chuyên dụng cho hệ thống đường ống yêu cầu cao về độ sạch, độ kín, khả năng chống ăn mòn.
- Chất liệu inox cao cấp, sử dụng inox 304/316/316L có khả năng chống gỉ, chống ăn mòn tốt.
- Bề mặt nhẵn bóng bóng, hạn chế bám cặn, bụi bẩn, vi sinh vật thuận tiện cho quá trình vệ sinh.
- Thiết kế đạt chuẩn vi sinh, kết cấu phù hợp với hệ thống đường ống thực phẩm, dược phẩm, môi trường yêu cầu vệ sinh cao.
- Kết nối chắc chắn, độ kín cao, khi kết hợp với gioăng, cùm kẹp phù hợp, tạo mối nối kín, hạn chế rò rỉ môi chất.
- Đa dạng kích thước, có nhiều size để lựa chọn, đáp ứng các hệ thống đường ống có kích thước khác nhau.
- Khả năng chịu nhiệt, chịu áp tốt, phù hợp nhiều điều kiện vận hành trong hệ thống công nghiệp.
- Dễ tháo lắp, bảo trì, kiểu kết nối thuận tiện giúp rút ngắn thời gian lắp đặt, kiểm tra, vệ sinh đường ống.
- Độ bền cao, inox có khả năng chịu va đập, chịu tác động từ môi trường, duy trì tuổi thọ lâu dài.

IV. Tiêu chuẩn kết nối của mặt bích inox vi sinh serie A
Mặt bích inox vi sinh serie A thiết kế theo tiêu chuẩn kết nối phổ biến trong hệ thống đường ống vi sinh, đảm bảo khả năng lắp ghép đồng bộ với đường ống, van.
- DIN11850 tiêu chuẩn kích thước ống inox vi sinh phổ biến, được sử dụng làm cơ sở lựa chọn kích thước kết nối.
- DIN 11864 quy định về các dạng kết nối vô trùng, phù hợp với những hệ thống yêu cầu cau về độ sạch, khả năng vệ sinh.
- ISO 2852 tiêu chuẩn kết nối clamp vi sinh, được sử dụng nhiều trong các ngành thực phẩm, đồ uống, dược phẩm.
- 3A tiêu chuẩn vệ sinh được áp dụng phổ biến trong câc hệ thống chế biến thực phẩm, sữa.
- ASME BPE thường được lựa chọn cho hệ thống dược phẩm, công nghệ sinh học, ứng dụng yêu cầu kiểm soát vệ sinh nghiêm ngặt.

V. Ứng dụng mặt bích inox vi sinh inox serie A
Được sử dụng chủ yếu trong các hệ thống đường ống yêu cầu độ sạch cao, khả năng chống ăn mòn, kết nối kín, mặt bích inox vi sinh A ứng dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực.
- Ngành thực phẩm giúp kết nối đường ống vận chuyển sữa, nước giải khát, bia, rượu, nước sốt, dầu ăn, thực phẩm dạng lỏng.
- Ngành sản xuất sữa, sử dụng trong hệ thống đường ống dẫn sữa, bồn chứa, máy chiết rót, thiết bị thanh trùng, dây chuyền chế biến.
- Ngành dược phẩm, kết nối đường ống trong dâu chuyền sản xuất thuốc, dung dịch dược phẩm, hệ thống yêu cầu điều kiện vệ sinh nghiêm ngặt.
- Ngành mỹ phẩm dùng trong hệ thống sản xuất, vận chuyển kem, gel, lotion, dung dịch mỹ phẩm.
- Công nghệ sinh học ứng dụng trong hệ thống đường ống, bồn chứa, thiết bị xử lý chất lỏng cần hạn chế nhiễm bẩn.
- Hệ thống nước tinh khiết sử dụng trong đường ống nước RO, nước DI, hệ thống xử lý nước yêu cầu độ sạch cao.
- Nhà máy hóa chất phù hợp với một số hệ thống dẫn hóa chất, dung dịch có tính ăn mòn, tùy thuộc vào vật liệu, môi chất.
- Hệ thống CIP/SIP giúp kết nối các thiết bị, đường ống phục vụ quá trình vệ sinh, khử trùng trong dây chuyền sản xuất vi sinh.

VI. Cách lựa chọn mặt bích inox vi sinh serie A
Để lựa chọn mặt bích inox vi sinh serie A phù hợp, cần lưu ý về kích thước, chất liệu, tiêu chuẩn kết nối, điều kiện làm việc.
- Xác định kích thước, lựa chọn đúng kích thước, đường kính ngoài, độ dày ống để đảm bảo mặt bích lắp ghép chính xác.
- Chọn vật liệu phù hợp, inox 304 phù hợp hệ thống thường, 316/316L ưu tiên môi trường có tính ăn mòn cao, vệ sinh nghiêm ngặt.
- Kiểm tra tiêu chuẩn kết nối, đảm bảo mặt bích đồng bộ tiêu chuẩn đường ống, van, phụ kiện, tiêu chuẩ vi sinh.
- Áp suất làm việc, chọn dòng có khả năng chịu áp phù hợp với áp suất vận hành thực tế, tính áp suất tối đa của toàn hệ thống.
- Nhiệt độ làm việc, lựa chọn mặt bích, gioăng có khả năng chịu được nhiệt độ của môi chất, đặc biệt với hệ thống gia nhiệt, CIP, SIP.
- Lựa chọn loại gioăng như EPDM, silicone, PTFE cần được chọn dựa trên môi chất, nhiệt độ, yêu cầu vệ sinh của hệ thống.
- Độ hoàn thiện về mặt, với hệ thống thực phẩm, dược phẩm, công nghệ sinh học ưu tuên mặt bích có bề mặt nhẵn, ít khe kẽ, dễ vệ sinh.
- Kiểm tra môi chất sử dụng, xác định loại chất lỏng, hóa chất đi qua đường ống để lựa chọn vật liệu inox có khả năng chống ăn mòn phù hợp.

VII. Hướng dẫn lắp đặt mặt bích inox vi sinh serie A
Việc lắp đặt mặt bích inox vi sinh serie A đúng kỹ thuật giúp đảm bảo mối nối kín, hạn chế rò rỉ, thuận tiện vệ sinh, bảo trì.
- Kiểm tra phụ kiện như mặt bích, đường ống, gioăng, cùm clamp, chi tiết kết nối đảm bảo không bị công vênh, trầy trước, bám bụi bẩn.
- Vệ sinh bề mặt kết nối, làm sạch mặt bích, đầu ống, gioăng trước khi lắp đặt, không để dị vật, cặn bẩn lọt vào bên trong đường ống.
- Căn chỉnh đường ống, đưa hai đầu ống về đúng vị trí, đảm bảo gioăng nằm phẳng, không bị xoắn, gấp.
- Ghép mặt bích, đưa hai mặt bích vào đúng vị trí, kiểm tra độ khớ trước khi siết bộ phận liên kết.
- Siết kết nối, siết đều các bulong, bộ kẹp theo trình tự đối xứng, tránh siết quá mạnh gây biến dạng mặt bích, làm hỏng gioăng.
- Kiểm tra độ kín, sau khi hoàn tất, tiến hành thử áp, tiến hành thử áp, cho hệ thống vận hành ở điều kiện phù hợp để kiểm tra tình trạng rò rỉ tại mối nối.
- Kiểm tra sau vận hành, nếu phát hiện rò rỉ, dừng hệ thống, kiểm tra lại vị trí gioăng, độ đồng tâm, lực siết trước khi vận hành.

VIII. Địa chỉ cung cấp mặt bích inox vi sinh serie A
Khi mua mặt bích inox vi sinh serie A, nên lựa chọn đơn vị chuyên về ống, phụ kiện inox vi sinh để đảm bảo đúng chất liệu, kích thước, tiêu chuẩn. Hiện nay, Thuận Phát đang là địa chỉ cung cấp mặt bích chính hãng, đầy đủ nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Khi mua sản phẩm tại cửa hàng chúng tôi, ngoài chất lượng về sản phẩm thì quý khách còn được trải nghiệm về dịch vụ hậu mãi tận tân tốt.
Giá cạnh tranh, công khai, minh bạch, bảo hành lên đến 12 tháng, đầy đủ CO~CQ. Đội ngũ kỹ thuật hiện đại giúp quý khách lựa chọn sản phẩm phù hợp, hướng dẫn lắp đặt, bảo dưỡng, bảo trì. Giao hàng nhanh chóng, toàn quốc, cung cấp phụ kiện đi kèm chính hãng. Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ qua số 0965.303.836 để được tư vấn, báo giá, hướng dẫn sử dụng sản phẩm đúng cách.

>> Tham khảo: Ống inox nhập khẩu



0 Đánh giá sản phẩm này
Gửi đánh giá của bạn